女衬衫 nǚ chènshān
volume volume

Từ hán việt: 【nữ sấn sam】

Đọc nhanh: 女衬衫 (nữ sấn sam). Ý nghĩa là: áo cánh.

Ý Nghĩa của "女衬衫" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

女衬衫 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. áo cánh

blouse

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 女衬衫

  • volume volume

    - 女 nǚ 开衫 kāishān

    - áo nữ hở cổ.

  • volume volume

    - 他 tā 穿 chuān 尖 jiān 领儿 lǐngér 衬衫 chènshān

    - Anh ấy mặc áo sơ mi có cổ nhọn.

  • volume volume

    - 他 tā 穿着 chuānzhe 一件 yījiàn 白色 báisè 的 de 短袖 duǎnxiù 衬衫 chènshān

    - Anh ấy mặc một chiếc áo sơ mi ngắn tay màu trắng.

  • volume volume

    - 她 tā 挽起 wǎnqǐ 了 le 衬衫 chènshān 袖子 xiùzi

    - Cô ấy sắn tay áo sơ mi lên.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 衬衫 chènshān 肘 zhǒu 磨损 mósǔn 了 le

    - Khuỷu tay áo sơ mi của cô ấy bị mòn rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 上身 shàngshēn 只 zhǐ 穿 chuān 一件 yījiàn 衬衫 chènshān

    - Anh ấy chỉ mặc vỏn vẹn một cái áo sơ mi.

  • volume volume

    - 女士 nǚshì 的 de 印花 yìnhuā 衬衫 chènshān 充满 chōngmǎn 时尚 shíshàng 感 gǎn

    - Áo sơ mi nữ in hoa đầy thời trang.

  • volume volume

    - 就 jiù 像 xiàng 穿着 chuānzhe 夏威夷 xiàwēiyí 衬衫 chènshān 的 de 大胡子 dàhúzi 小 xiǎo 羚羊 língyáng

    - Giống như một con linh dương râu ria trong chiếc áo sơ mi Hawaii.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 女›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+0 nét)
    • Pinyin: Nǚ , Rǔ
    • Âm hán việt: Nhữ , Nứ , Nữ , Nự
    • Nét bút:フノ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:V (女)
    • Bảng mã:U+5973
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 衫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Y 衣 (+3 nét)
    • Pinyin: Shān
    • Âm hán việt: Sam
    • Nét bút:丶フ丨ノ丶ノノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LHHH (中竹竹竹)
    • Bảng mã:U+886B
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 衬›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Y 衣 (+3 nét)
    • Pinyin: Chèn
    • Âm hán việt: Sấn
    • Nét bút:丶フ丨ノ丶一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LDI (中木戈)
    • Bảng mã:U+886C
    • Tần suất sử dụng:Cao