奥米可戎 ào mǐ kě róng
volume volume

Từ hán việt: 【áo mễ khả nhung】

Đọc nhanh: 奥米可戎 (áo mễ khả nhung). Ý nghĩa là: omicron (chữ cái Hy Lạp Οο).

Ý Nghĩa của "奥米可戎" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

奥米可戎 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. omicron (chữ cái Hy Lạp Οο)

omicron (Greek letter Οο)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 奥米可戎

  • volume volume

    - 我 wǒ 可以 kěyǐ 让 ràng 你 nǐ 成为 chéngwéi 现代 xiàndài 的 de 米尔顿 mǐěrdùn · 伯利 bólì ( 演员 yǎnyuán , 传说 chuánshuō 他 tā 伟岸 wěiàn 无比 wúbǐ )

    - Tôi có thể biến bạn thành Milton Berle của thế hệ này.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 队 duì 看来 kànlái 可能 kěnéng 会 huì 拿 ná 奥运会 àoyùnhuì 金牌 jīnpái

    - Đội này có vẻ như có thể giành được huy chương vàng Olympic.

  • volume volume

    - 你 nǐ 不会 búhuì 是 shì 睡 shuì 了 le 奥兰多 àolánduō 迪士尼 díshìní 的 de 米老鼠 mǐlǎoshǔ 吧 ba

    - Đừng nói với tôi là bạn đã ngủ với chuột Mickey.

  • volume

    - 这个 zhègè 米粉 mǐfěn 可以 kěyǐ 做 zuò 糕点 gāodiǎn

    - Bột gạo này có thể làm bánh ngọt.

  • volume volume

    - 大米 dàmǐ 可以 kěyǐ 煮成 zhǔchéng 粥 zhōu

    - Gạo có thể nấu thành cháo.

  • volume volume

    - 竹筒 zhútǒng 可以 kěyǐ 用来 yònglái 存放 cúnfàng 米 mǐ

    - Ống tre có thể dùng để lưu trữ gạo.

  • volume volume

    - 树高 shùgāo 可 kě 十米 shímǐ 有余 yǒuyú

    - Chiều cao cây khoảng hơn 10 mét.

  • volume volume

    - 他 tā 可以 kěyǐ 潜到 qiándào 100 米 mǐ 深 shēn 的 de 水中 shuǐzhōng

    - Anh ấy có thể lặn xuống nước sâu 100 mét.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 可›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Kě , Kè
    • Âm hán việt: Khả , Khắc
    • Nét bút:一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MNR (一弓口)
    • Bảng mã:U+53EF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 奥›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:đại 大 (+9 nét)
    • Pinyin: ào
    • Âm hán việt: Áo , Úc
    • Nét bút:ノ丨フ丶ノ一丨ノ丶一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HBK (竹月大)
    • Bảng mã:U+5965
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 戎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+2 nét)
    • Pinyin: Róng
    • Âm hán việt: Nhung
    • Nét bút:一一ノフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IJ (戈十)
    • Bảng mã:U+620E
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 米›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+0 nét)
    • Pinyin: Mǐ
    • Âm hán việt: Mễ
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:FD (火木)
    • Bảng mã:U+7C73
    • Tần suất sử dụng:Rất cao