奥威尔 ào wēi ěr
volume volume

Từ hán việt: 【áo uy nhĩ】

Đọc nhanh: 奥威尔 (áo uy nhĩ). Ý nghĩa là: George Orwell (1903-1950), tiểu thuyết gia người Anh, tác giả của Animal Farm 動物農場 | 动物农场 và 1984 一九八四年, Orwell (tên). Ví dụ : - 乔治·奥威尔曾说过什么 George Orwell đã nói gì?. - 就像奥威尔的书还有新鲜蔬菜三明治 Giống như một cuốn sách hay của Orwell hoặc một món ăn ngon.

Ý Nghĩa của "奥威尔" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

奥威尔 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. George Orwell (1903-1950), tiểu thuyết gia người Anh, tác giả của Animal Farm 動物農場 | 动物农场 và 1984 一九八四年

George Orwell (1903-1950), British novelist, author of Animal Farm 動物農場|动物农场 and 1984 一九八四年

Ví dụ:
  • volume volume

    - 乔治 qiáozhì · 奥威尔 àowēiěr 曾 céng 说 shuō 过 guò 什么 shénme

    - George Orwell đã nói gì?

✪ 2. Orwell (tên)

Orwell (name)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 就 jiù 像 xiàng 奥威尔 àowēiěr 的 de 书 shū 还有 háiyǒu 新鲜 xīnxiān 蔬菜 shūcài 三明治 sānmíngzhì

    - Giống như một cuốn sách hay của Orwell hoặc một món ăn ngon.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 奥威尔

  • volume volume

    - 你 nǐ 认识 rènshí 朱利安 zhūlìān · 鲍威尔 bàowēiěr 吗 ma

    - Bạn biết Julian Powell?

  • volume volume

    - 威尔逊 wēiěrxùn 先生 xiānsheng 已 yǐ 按期 ànqī 于 yú 3 月 yuè 12 日 rì 抵达 dǐdá 北京 běijīng

    - Ông Wilson đã đến Bắc Kinh đúng hạn vào ngày 12 tháng 3.

  • volume volume

    - 乔治 qiáozhì · 奥威尔 àowēiěr 曾 céng 说 shuō 过 guò 什么 shénme

    - George Orwell đã nói gì?

  • volume volume

    - 娜 nà 奥米 àomǐ · 沃尔夫 wòěrfū 称之为 chēngzhīwéi 女神 nǚshén 数组 shùzǔ

    - Naomi Wolf gọi nó là mảng nữ thần.

  • volume volume

    - 就 jiù 像 xiàng 奥威尔 àowēiěr 的 de 书 shū 还有 háiyǒu 新鲜 xīnxiān 蔬菜 shūcài 三明治 sānmíngzhì

    - Giống như một cuốn sách hay của Orwell hoặc một món ăn ngon.

  • volume volume

    - 贞德 zhēndé 在 zài 1429 年率 niánlǜ 大军 dàjūn 解除 jiěchú 了 le 英军 yīngjūn 对 duì 奥尔良 àoěrliáng 的 de 围攻 wéigōng

    - Joan of Arc lead a large army in 1429 to lift the siege of the English on Orleans.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 他 tā 跟 gēn 鲍威尔 bàowēiěr 有 yǒu 直接 zhíjiē 联系 liánxì

    - Nếu anh ta được kết nối trực tiếp với Powell

  • volume volume

    - 你 nǐ 是 shì 威尔 wēiěr 的 de 新任 xīnrèn 啊 a

    - Vậy bạn là người mới của Will?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 奥›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:đại 大 (+9 nét)
    • Pinyin: ào
    • Âm hán việt: Áo , Úc
    • Nét bút:ノ丨フ丶ノ一丨ノ丶一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HBK (竹月大)
    • Bảng mã:U+5965
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 威›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+6 nét)
    • Pinyin: Wēi
    • Âm hán việt: Oai , Uy
    • Nét bút:一ノ一フノ一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IHMV (戈竹一女)
    • Bảng mã:U+5A01
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 尔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tiểu 小 (+2 nét)
    • Pinyin: ěr , Nǐ
    • Âm hán việt: Nhĩ
    • Nét bút:ノフ丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NF (弓火)
    • Bảng mã:U+5C14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao