奢易俭难 shē yì jiǎn nán
volume volume

Từ hán việt: 【xa dị kiệm nan】

Đọc nhanh: 奢易俭难 (xa dị kiệm nan). Ý nghĩa là: dễ quen với xa hoa, khó quen với thanh đạm (thành ngữ).

Ý Nghĩa của "奢易俭难" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

奢易俭难 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dễ quen với xa hoa, khó quen với thanh đạm (thành ngữ)

easy to become accustomed to luxury, hard to become accustomed to frugality (idiom)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 奢易俭难

  • volume volume

    - 夺 duó 江山 jiāngshān 易 yì , 坐江山 zuòjiāngshān 难 nán

    - chiếm giữ đất nước thì dễ, cai trị đất nước thì khó; thành lập doanh nghiệp thì dễ, quản lý doanh nghiệp thì khó.

  • volume volume

    - 明枪易躲 míngqiāngyìduǒ , 暗箭难防 ànjiànnánfáng

    - giáo đâm thẳng dễ tránh, tên bắn lén khó phòng (đánh trước mặt dễ né, đánh lén khó đỡ)

  • volume volume

    - 江山易改 jiāngshānyìgǎi , 禀性难移 bǐngxìngnányí

    - giang sơn dễ đổi, bản tính khó dời

  • volume volume

    - 什么 shénme 事情 shìqing 总是 zǒngshì 头难 tóunán , 做 zuò 了 le 一阵 yīzhèn 就 jiù 容易 róngyì 了 le

    - việc gì lúc đầu cũng khó khăn, làm rồi sẽ thấy dễ dàng thôi.

  • volume volume

    - 这题 zhètí 不难 bùnán , 可是 kěshì 容易 róngyì 出错 chūcuò

    - Câu hỏi này không khó nhưng dễ sai.

  • volume volume

    - 千金 qiānjīn 易得 yìdé , 知音难求 zhīyīnnánqiú 为了 wèile 我们 wǒmen 的 de 友谊 yǒuyì , 干杯 gānbēi

    - Nghìn vàng dễ kiếm, tri âm khó tìm,vì tình bạn của chúng ta, cạn ly

  • volume volume

    - 这次 zhècì 攀登 pāndēng 并 bìng 不难 bùnán 对於 duìyú 有 yǒu 经验 jīngyàn 的 de 登山 dēngshān 运动员 yùndòngyuán 应是 yìngshì 轻而易举 qīngéryìjǔ 的 de 事 shì

    - Cuộc leo núi lần này không khó - Đối với những vận động viên leo núi có kinh nghiệm, điều này sẽ dễ dàng.

  • volume volume

    - 有些 yǒuxiē 人 rén 感到 gǎndào 退休 tuìxiū 生活 shēnghuó 很 hěn 艰难 jiānnán , 但 dàn 他 tā 轻而易举 qīngéryìjǔ 地 dì 适应 shìyìng 了 le

    - Có một số người cảm thấy cuộc sống sau khi về hưu rất khó khăn, nhưng anh ta dễ dàng thích nghi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 俭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+7 nét)
    • Pinyin: Jiǎn
    • Âm hán việt: Kiệm
    • Nét bút:ノ丨ノ丶一丶丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OOMM (人人一一)
    • Bảng mã:U+4FED
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 奢›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:đại 大 (+8 nét)
    • Pinyin: Shē
    • Âm hán việt: Xa
    • Nét bút:一ノ丶一丨一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KJKA (大十大日)
    • Bảng mã:U+5962
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 易›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+4 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Dị , Dịch
    • Nét bút:丨フ一一ノフノノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:APHH (日心竹竹)
    • Bảng mã:U+6613
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 难›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+8 nét), chuy 隹 (+2 nét)
    • Pinyin: Nán , Nàn , Nuó
    • Âm hán việt: Nan , Nạn
    • Nét bút:フ丶ノ丨丶一一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EOG (水人土)
    • Bảng mã:U+96BE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao