套期保值 tào qí bǎozhí
volume volume

Từ hán việt: 【sáo kì bảo trị】

Đọc nhanh: 套期保值 (sáo kì bảo trị). Ý nghĩa là: để bảo vệ khỏi rủi ro, để phòng ngừa (cược của một người).

Ý Nghĩa của "套期保值" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

套期保值 khi là Thành ngữ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. để bảo vệ khỏi rủi ro

to defend against risk

✪ 2. để phòng ngừa (cược của một người)

to hedge (one's bets)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 套期保值

  • volume volume

    - 在此期间 zàicǐqījiān , 请 qǐng 保持 bǎochí 安静 ānjìng

    - Trong khoảng thời gian này, xin hãy giữ yên lặng.

  • volume volume

    - 你 nǐ 有 yǒu 保险套 bǎoxiǎntào 吗 ma

    - Bạn có bao cao su chứ?

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 保证 bǎozhèng 一文不值 yīwénbùzhí

    - Lời nói của bạn là vô giá trị.

  • volume volume

    - 把 bǎ 值钱 zhíqián 的 de 东西 dōngxī 交给 jiāogěi 柜台 guìtái 保管 bǎoguǎn

    - đem đồ đạc có giá giao quầy hàng giữ.

  • volume volume

    - 保结 bǎojié 有效期 yǒuxiàoqī 三个 sāngè 月 yuè

    - Giấy bảo lãnh có hiệu lực ba tháng.

  • volume volume

    - 同时 tóngshí 还要 háiyào 验看 yànkàn 鲜奶 xiānnǎi 不同 bùtóng 的 de 保质期 bǎozhìqī

    - Đồng thời, kiểm tra thời hạn sử dụng khác nhau của các loại sữa tươi.

  • volume volume

    - 到期 dàoqī 的 de 保险 bǎoxiǎn 需要 xūyào 续费 xùfèi

    - Bảo hiểm đến hạn phải gia hạn phí.

  • volume volume

    - 不好意思 bùhǎoyìsī , 您 nín 的 de 电脑 diànnǎo 已经 yǐjīng 超过 chāoguò 保修期限 bǎoxiūqīxiàn 了 le

    - rất tiếc, máy tính của bạn đã quá thời gian bảo hành.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 保›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+7 nét)
    • Pinyin: Bǎo
    • Âm hán việt: Bảo
    • Nét bút:ノ丨丨フ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ORD (人口木)
    • Bảng mã:U+4FDD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 值›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+8 nét)
    • Pinyin: Zhí , Zhì
    • Âm hán việt: Trị
    • Nét bút:ノ丨一丨丨フ一一一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OJBM (人十月一)
    • Bảng mã:U+503C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 套›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:đại 大 (+7 nét)
    • Pinyin: Tào
    • Âm hán việt: Sáo
    • Nét bút:一ノ丶一丨一一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KSMI (大尸一戈)
    • Bảng mã:U+5957
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 期›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+8 nét)
    • Pinyin: Jī , Qī , Qí
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỳ
    • Nét bút:一丨丨一一一ノ丶ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TCB (廿金月)
    • Bảng mã:U+671F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao