套娃 tào wá
volume volume

Từ hán việt: 【sáo oa】

Đọc nhanh: 套娃 (sáo oa). Ý nghĩa là: matryoshka (búp bê lồng nhau của Nga). Ví dụ : - 就像基佬版嵌套娃娃一样 Điều đó giống như những con búp bê làm tổ cho người đồng tính.

Ý Nghĩa của "套娃" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

套娃 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. matryoshka (búp bê lồng nhau của Nga)

matryoshka (Russian nested doll)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 就 jiù 像 xiàng 基佬 jīlǎo 版 bǎn 嵌套 qiàntào 娃娃 wáwa 一样 yīyàng

    - Điều đó giống như những con búp bê làm tổ cho người đồng tính.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 套娃

  • volume volume

    - 黄河 huánghé 曲曲弯弯 qūqūwānwān 地 dì 流过 liúguò 河套 hétào

    - Hoàng Hà uốn khúc chảy qua Hà Sáo.

  • volume volume

    - 就 jiù 像 xiàng 基佬 jīlǎo 版 bǎn 嵌套 qiàntào 娃娃 wáwa 一样 yīyàng

    - Điều đó giống như những con búp bê làm tổ cho người đồng tính.

  • volume volume

    - 他 tā 买 mǎi 了 le 个 gè 皮 pí 套子 tàozi

    - Anh ấy mua một chiếc bao da.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 喜欢 xǐhuan 讲 jiǎng 客套话 kètàohuà

    - Anh ấy không thích nói lời khách sáo.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 买 mǎi 了 le 一整套 yīzhěngtào 家具 jiājù

    - Họ đã mua một bộ nội thất hoàn chỉnh.

  • volume volume

    - 他 tā 买不起 mǎibuqǐ 一辆 yīliàng 汽车 qìchē , 更 gèng 不要 búyào 说 shuō 一套 yītào 房子 fángzi 了 le

    - Anh ta không có khả năng mua một chiếc ô tô, ít hơn một ngôi nhà.

  • volume volume

    - 个人 gèrén 有 yǒu 一套 yītào 两室 liǎngshì 一 yī 厅房 tīngfáng 房屋 fángwū 欲 yù 诚意 chéngyì 出租 chūzū

    - Tôi có căn nhà 2 phòng ngủ 1 phòng ngủ muốn cho thuê

  • volume volume

    - 他 tā 买 mǎi 了 le 一件 yījiàn 新 xīn 外套 wàitào

    - Anh ấy đã mua một chiếc áo khoác mới.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 套›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:đại 大 (+7 nét)
    • Pinyin: Tào
    • Âm hán việt: Sáo
    • Nét bút:一ノ丶一丨一一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KSMI (大尸一戈)
    • Bảng mã:U+5957
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 娃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+6 nét)
    • Pinyin: Wá
    • Âm hán việt: Oa
    • Nét bút:フノ一一丨一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VGG (女土土)
    • Bảng mã:U+5A03
    • Tần suất sử dụng:Cao