奕 yì
volume volume

Từ hán việt: 【dịch】

Đọc nhanh: 奕 (dịch). Ý nghĩa là: to lớn; long trọng, mỹ miều; xinh đẹp; tuyệt mỹ, họ Dịch. Ví dụ : - 他的理想奕如星辰。 Lý tưởng của anh ấy to lớn như những vì sao.. - 海洋奕不见边。 Hải dương rộng lớn vô biên.. - 她生得花容月貌,奕美非凡。 Cô ấy xinh đẹp như hoa như nguyệt, tuyệt mỹ phi phàm.

Ý Nghĩa của "奕" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

奕 khi là Tính từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. to lớn; long trọng

盛大

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 的 de 理想 lǐxiǎng 奕 yì 如 rú 星辰 xīngchén

    - Lý tưởng của anh ấy to lớn như những vì sao.

  • volume volume

    - 海洋 hǎiyáng 奕 yì 不见 bújiàn 边 biān

    - Hải dương rộng lớn vô biên.

✪ 2. mỹ miều; xinh đẹp; tuyệt mỹ

美貌

Ví dụ:
  • volume volume

    - 她 tā 生得 shēngde 花容月貌 huāróngyuèmào , 奕 yì 美 měi 非凡 fēifán

    - Cô ấy xinh đẹp như hoa như nguyệt, tuyệt mỹ phi phàm.

  • volume volume

    - 这位 zhèwèi 女子 nǚzǐ 容貌 róngmào 奕丽 yìlì

    - Người con gái này dung mạo xinh đẹp.

奕 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. họ Dịch

姓

Ví dụ:
  • volume volume

    - 奕 yì 先生 xiānsheng 来 lái 了 le

    - Ông Dịch đến rồi.

  • volume volume

    - 她 tā 姓 xìng 奕 yì

    - Cô ấy họ Dịch.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 奕

  • volume volume

    - 神采奕奕 shéncǎiyìyì ( 精神饱满 jīngshénbǎomǎn 的 de 样子 yàngzi )

    - mặt mũi hăm hở.

  • volume volume

    - 神采奕奕 shéncǎiyìyì

    - nét mặt hồng hào; tinh thần quắc thước.

  • volume volume

    - 海洋 hǎiyáng 奕 yì 不见 bújiàn 边 biān

    - Hải dương rộng lớn vô biên.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 理想 lǐxiǎng 奕 yì 如 rú 星辰 xīngchén

    - Lý tưởng của anh ấy to lớn như những vì sao.

  • volume volume

    - 她 tā 生得 shēngde 花容月貌 huāróngyuèmào , 奕 yì 美 měi 非凡 fēifán

    - Cô ấy xinh đẹp như hoa như nguyệt, tuyệt mỹ phi phàm.

  • volume volume

    - 这位 zhèwèi 女子 nǚzǐ 容貌 róngmào 奕丽 yìlì

    - Người con gái này dung mạo xinh đẹp.

  • volume volume

    - 奕 yì 先生 xiānsheng 来 lái 了 le

    - Ông Dịch đến rồi.

  • volume volume

    - 她 tā 姓 xìng 奕 yì

    - Cô ấy họ Dịch.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 奕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:đại 大 (+6 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Dịch
    • Nét bút:丶一ノ丨ノ丶一ノ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YCK (卜金大)
    • Bảng mã:U+5955
    • Tần suất sử dụng:Trung bình