契妈 qì mā
volume volume

Từ hán việt: 【khế ma】

Đọc nhanh: 契妈 (khế ma). Ý nghĩa là: mẹ nuôi.

Ý Nghĩa của "契妈" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

契妈 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mẹ nuôi

adoptive mother

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 契妈

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 妈妈 māma 撒谎 sāhuǎng

    - Anh ấy nói dối mẹ.

  • volume volume

    - 顿 dùn 老师 lǎoshī 是 shì 我 wǒ 的 de 妈妈 māma

    - Cô giáo Đốn là mẹ của tôi.

  • volume volume

    - 他俩 tāliǎ 越谈 yuètán 越 yuè 投契 tóuqì

    - hai người càng nói càng hợp ý.

  • volume volume

    - 他俩 tāliǎ 搭配 dāpèi 演出 yǎnchū 的 de 默契 mòqì

    - Hai bọn họ kết hợp diễn xuất rất ăn ý.

  • volume volume

    - 他妈的 tāmāde 一团糟 yītuánzāo

    - Đó là một thảm họa chết tiệt.

  • volume volume

    - 他 tā 妈妈 māma 刚才 gāngcái 走 zǒu 过去 guòqù

    - Mẹ của anh ấy đã đi qua lúc nãy.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 吃 chī 妈妈 māma 做 zuò 的 de 炒菜 chǎocài

    - Anh ấy thích ăn món xào mẹ nấu.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 两一 liǎngyī 搭 dā 一唱 yíchàng 默契 mòqì 十足 shízú , 让 ràng 我们 wǒmen 吃 chī 了 le 一大 yīdà 惊 jīng

    - Hai người họ kẻ xướng người ca, vô cùng ăn ý làm chúng tôi kinh ngạc vô cùng

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 契›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:đại 大 (+6 nét)
    • Pinyin: Qì , Qiè , Xiè
    • Âm hán việt: Khiết , Khất , Khế , Tiết
    • Nét bút:一一一丨フノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QHK (手竹大)
    • Bảng mã:U+5951
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 妈›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Mā
    • Âm hán việt: Ma , Mụ
    • Nét bút:フノ一フフ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VNVM (女弓女一)
    • Bảng mã:U+5988
    • Tần suất sử dụng:Rất cao