奏凯 zòukǎi
volume volume

Từ hán việt: 【tấu khải】

Đọc nhanh: 奏凯 (tấu khải). Ý nghĩa là: ca khúc khải hoàn; hát khúc khải hoàn; thắng lợi. Ví dụ : - 奏凯而归。 trở về trong khúc hát khải hoàn.

Ý Nghĩa của "奏凯" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

奏凯 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ca khúc khải hoàn; hát khúc khải hoàn; thắng lợi

得胜而奏凯歌,泛指胜利

Ví dụ:
  • volume volume

    - 奏凯 zòukǎi 而 ér 归 guī

    - trở về trong khúc hát khải hoàn.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 奏凯

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 音乐会 yīnyuèhuì 上 shàng 演奏 yǎnzòu 喇叭 lǎba

    - Anh ấy biểu diễn kèn đồng trong buổi hòa nhạc.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 音乐 yīnyuè 节奏 jiézòu 的 de 把握 bǎwò 精准 jīngzhǔn

    - Nắm bắt nhịp điệu âm nhạc của anh ấy chuẩn xác.

  • volume volume

    - 奏凯 zòukǎi 而 ér 归 guī

    - trở về trong khúc hát khải hoàn.

  • volume volume

    - 高唱 gāochàng 凯歌 kǎigē 而 ér 归 guī

    - hát vang bài ca chiến thắng trở về.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 音乐会 yīnyuèhuì 上 shàng 弹奏 tánzòu 钢琴 gāngqín

    - Anh ấy chơi piano trong buổi hòa nhạc.

  • volume volume

    - 他 tā 弹奏 tánzòu 的 de 钢琴曲 gāngqínqǔ 美妙 měimiào 极了 jíle

    - Bản nhạc piano anh ấy đàn tuyệt vời cực kỳ.

  • volume volume

    - 他 tā 向 xiàng 皇帝 huángdì 上 shàng 了 le 一道 yīdào 奏本 zòuběn

    - Anh ta dâng một bản tấu chương lên Hoàng đế.

  • volume volume

    - 他 tā 带 dài 着 zhe 凯旋 kǎixuán 的 de 笑容 xiàoróng

    - Anh ấy mang nụ cười chiến thắng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 凯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Kỷ 几 (+6 nét)
    • Pinyin: Kǎi
    • Âm hán việt: Khải
    • Nét bút:丨フ丨フ一フノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:UUHN (山山竹弓)
    • Bảng mã:U+51EF
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 奏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:đại 大 (+6 nét)
    • Pinyin: Zòu
    • Âm hán việt: Thấu , Tấu
    • Nét bút:一一一ノ丶一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QKHK (手大竹大)
    • Bảng mã:U+594F
    • Tần suất sử dụng:Cao