奇能异士 qí néng yì shì
volume volume

Từ hán việt: 【kì năng dị sĩ】

Đọc nhanh: 奇能异士 (kì năng dị sĩ). Ý nghĩa là: anh hùng phi thường với khả năng đặc biệt, siêu anh hùng võ thuật.

Ý Nghĩa của "奇能异士" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

奇能异士 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. anh hùng phi thường với khả năng đặc biệt

extraordinary hero with special abilities

✪ 2. siêu anh hùng võ thuật

martial arts superhero

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 奇能异士

  • volume volume

    - 惊奇 jīngqí 的 de , 诧异 chàyì 的 de 感觉 gǎnjué 或 huò 表达 biǎodá 敬畏 jìngwèi 、 钦佩 qīnpèi 、 吃惊 chījīng 或 huò 惊奇 jīngqí 的 de

    - Cảm giác kinh ngạc, ngạc nhiên hoặc biểu đạt sự kính trọng, ngưỡng mộ, sửng sốt hoặc sửng sốt

  • volume volume

    - 奇异果 qíyìguǒ 包含 bāohán 大量 dàliàng 维生素 wéishēngsù

    - Trong quả kiwi chứa hàm lượng lớn vitamin.

  • volume volume

    - 他 tā 收藏 shōucáng 了 le 很多 hěnduō 奇珍异宝 qízhēnyìbǎo

    - Anh ấy sưu tầm rất nhiều bảo vật quý hiếm.

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 奇异 qíyì 的 de 想法 xiǎngfǎ

    - Anh ấy có ý tưởng kỳ lạ.

  • volume volume

    - 崖边 yábiān 有 yǒu 奇异 qíyì 的 de 响 xiǎng

    - Có tiếng động kì lạ bên vách núi.

  • volume volume

    - 他 tā 穿 chuān 的 de 衣服 yīfú 真 zhēn 奇异 qíyì

    - Quần áo anh ta mặc thật lạ lùng.

  • volume volume

    - 往前走 wǎngqiánzǒu , 奇异果 qíyìguǒ 香 xiāng 甜酒 tiánjiǔ 就 jiù 放在 fàngzài 中间 zhōngjiān

    - Tiến về phía trước, rượu ngọt kiwi được đặt ở giữa.

  • volume volume

    - 是 shì 国防 guófáng 战士 zhànshì , 日日夜夜 rìrìyèyè 保卫 bǎowèi 着 zhe 祖国 zǔguó , 咱们 zánmen 才能 cáinéng 过 guò 幸福 xìngfú 的 de 日子 rìzi

    - chiến sĩ biên phòng, ngày đêm bảo vệ tổ quốc, chúng ta mới có được những ngày tháng sống hạnh phúc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 士›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Sĩ 士 (+0 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Sĩ
    • Nét bút:一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JM (十一)
    • Bảng mã:U+58EB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 奇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đại 大 (+5 nét)
    • Pinyin: Jī , Qí
    • Âm hán việt: Cơ , Kì , Kỳ
    • Nét bút:一ノ丶一丨フ一丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:KMNR (大一弓口)
    • Bảng mã:U+5947
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 异›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Củng 廾 (+3 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Di , Dị
    • Nét bút:フ一フ一ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:SUT (尸山廿)
    • Bảng mã:U+5F02
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 能›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+6 nét)
    • Pinyin: Nái , Nài , Néng , Tái , Tài , Xióng
    • Âm hán việt: Nai , Năng , Nại
    • Nét bút:フ丶丨フ一一ノフノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:IBPP (戈月心心)
    • Bảng mã:U+80FD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao