奇包裹处 qí bāoguǒ chù
volume volume

Từ hán việt: 【kì bao khoả xứ】

Đọc nhanh: 奇包裹处 (kì bao khoả xứ). Ý nghĩa là: Nơi gửi gói bưu kiện.

Ý Nghĩa của "奇包裹处" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

奇包裹处 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Nơi gửi gói bưu kiện

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 奇包裹处

  • volume volume

    - 快递 kuàidì 员 yuán 正在 zhèngzài 包裹 bāoguǒ 包裹 bāoguǒ

    - Nhân viên chuyển phát nhanh đang gói các gói hàng.

  • volume volume

    - 包裹 bāoguǒ 将 jiāng 至 zhì 你 nǐ 处 chù

    - Bưu kiện sẽ đến chỗ bạn.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 包裹 bāoguǒ 打开 dǎkāi 了 le

    - Anh ấy đã mở gọi hàng ra.

  • volume volume

    - 他用 tāyòng 刀 dāo 破开 pòkāi 了 le 封口 fēngkǒu 的 de 包裹 bāoguǒ

    - Anh ta dùng dao mở gói hàng đã được dán kín.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 保安 bǎoān 检查 jiǎnchá 包裹 bāoguǒ

    - Hai nhân viên bảo vệ kiểm tra hành lý.

  • volume volume

    - 奇异果 qíyìguǒ 包含 bāohán 大量 dàliàng 维生素 wéishēngsù

    - Trong quả kiwi chứa hàm lượng lớn vitamin.

  • volume volume

    - 在 zài 石灰岩 shíhuīyán 洞里 dònglǐ , 到处 dàochù 是 shì 奇形怪状 qíxíngguàizhuàng 的 de 钟乳石 zhōngrǔshí

    - trong hang động đá vôi, khắp nơi là những hình thù kỳ quái.

  • - 请 qǐng 填写 tiánxiě 寄 jì 包裹单 bāoguǒdān , 以便 yǐbiàn 准确 zhǔnquè 处理 chǔlǐ 包裹 bāoguǒ

    - Vui lòng điền đầy đủ thông tin vào giấy gửi gói hàng để xử lý chính xác.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 包›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bao 勹 (+3 nét)
    • Pinyin: Bāo
    • Âm hán việt: Bao
    • Nét bút:ノフフ一フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PRU (心口山)
    • Bảng mã:U+5305
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 处›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tri 夂 (+2 nét)
    • Pinyin: Chǔ , Chù
    • Âm hán việt: Xứ , Xử
    • Nét bút:ノフ丶丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HEY (竹水卜)
    • Bảng mã:U+5904
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 奇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đại 大 (+5 nét)
    • Pinyin: Jī , Qí
    • Âm hán việt: Cơ , Kì , Kỳ
    • Nét bút:一ノ丶一丨フ一丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:KMNR (大一弓口)
    • Bảng mã:U+5947
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 裹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Y 衣 (+8 nét)
    • Pinyin: Guǒ
    • Âm hán việt: Khoã , Khoả , Loã
    • Nét bút:丶一丨フ一一一丨ノ丶ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YWDV (卜田木女)
    • Bảng mã:U+88F9
    • Tần suất sử dụng:Cao