夹钱用夹子 jiā qián yòng jiázi
volume volume

Từ hán việt: 【giáp tiền dụng giáp tử】

Đọc nhanh: 夹钱用夹子 (giáp tiền dụng giáp tử). Ý nghĩa là: Vật dụng kẹp tiền.

Ý Nghĩa của "夹钱用夹子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

夹钱用夹子 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Vật dụng kẹp tiền

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 夹钱用夹子

  • volume volume

    - 这个 zhègè 夹子 jiāzi 很 hěn 好 hǎo 用 yòng

    - Chiếc kẹp này rất hữu dụng.

  • volume volume

    - 把 bǎ 瓶子 píngzi 的 de 酒精 jiǔjīng 棉球 miánqiú 用 yòng 镊子 nièzi 夹 jiā 出来 chūlái

    - Dùng nhíp để lấy bông gòn chứa cồn ra khỏi chai.

  • volume volume

    - 弹簧 tánhuáng 铗 jiá 用来 yònglái 调整 tiáozhěng 或 huò 关闭 guānbì 柔软 róuruǎn 管道 guǎndào 的 de 夹子 jiāzi , 尤指 yóuzhǐ 实验室 shíyànshì 设备 shèbèi

    - 弹簧铗 được sử dụng để điều chỉnh hoặc đóng kẹp các ống mềm trong đường ống, đặc biệt là trong thiết bị phòng thí nghiệm.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 夹子 jiāzi 夹起 jiāqǐ 了 le 小东西 xiǎodōngxī

    - Anh ấy dùng kẹp để gắp đồ nhỏ.

  • volume volume

    - 我 wǒ 夹子 jiāzi 里 lǐ 没有 méiyǒu 钱 qián

    - Ví của tôi không có tiền.

  • volume volume

    - 用 yòng 钳子 qiánzi 夹住 jiāzhù 烧 shāo 红的铁 hóngdetiě

    - Dùng kìm để kẹp miếng sắt nung đỏ.

  • volume volume

    - 她 tā 用 yòng 夹子 jiāzi 固定 gùdìng 住 zhù 散落 sànluò 的 de 文件 wénjiàn

    - Cô ấy dùng kẹp cố định tài liệu rải rác.

  • volume volume

    - 这 zhè 孩子 háizi 不 bù 用功 yònggōng , 学 xué 的 de 功课 gōngkè 都 dōu 是 shì 夹生 jiāshēng 的 de

    - đứa bé này không chăm chỉ gì hết, bài vở chẳng đâu vào đâu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 夹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+5 nét), đại 大 (+3 nét)
    • Pinyin: Jiā , Jiá , Jià , Jié
    • Âm hán việt: Giáp , Kiếp
    • Nét bút:一丶ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KT (大廿)
    • Bảng mã:U+5939
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 用›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Dụng 用 (+0 nét)
    • Pinyin: Yòng
    • Âm hán việt: Dụng
    • Nét bút:ノフ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BQ (月手)
    • Bảng mã:U+7528
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 钱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Kim 金 (+5 nét)
    • Pinyin: Jiǎn , Qián
    • Âm hán việt: Tiền , Tiễn
    • Nét bút:ノ一一一フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:CIJ (金戈十)
    • Bảng mã:U+94B1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao