夹脚拖鞋 jiā jiǎo tuōxié
volume volume

Từ hán việt: 【giáp cước tha hài】

Đọc nhanh: 夹脚拖鞋 (giáp cước tha hài). Ý nghĩa là: dép tông.

Ý Nghĩa của "夹脚拖鞋" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

夹脚拖鞋 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dép tông

flip-flops

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 夹脚拖鞋

  • volume volume

    - 请 qǐng 把 bǎ 拖鞋 tuōxié 放在 fàngzài 门口 ménkǒu

    - Vui lòng để dép lê ngoài cửa.

  • volume volume

    - 这 zhè 双 shuāng 拖鞋 tuōxié 很 hěn 舒服 shūfú

    - Đôi dép lê này rất thoải mái.

  • volume volume

    - 请 qǐng 在 zài 进屋 jìnwū 前 qián 拖鞋 tuōxié

    - Xin hãy cởi dép trước khi vào nhà.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 拖鞋 tuōxié 是 shì 红色 hóngsè 的 de

    - Dép lê của cô ấy màu đỏ.

  • volume volume

    - 小狗 xiǎogǒu 把 bǎ 我 wǒ 的 de 拖鞋 tuōxié 叼 diāo 走 zǒu 了 le

    - Con chó tha đôi dép của tôi đi rồi.

  • volume volume

    - 这双鞋 zhèshuāngxié 抱 bào 脚儿 jiǎoér

    - Đôi giầy khít chân quá

  • volume volume

    - 脚步声 jiǎobùshēng 和 hé 笑 xiào 语声 yǔshēng 夹杂 jiāzá 在 zài 一起 yìqǐ

    - tiếng bước chân và tiếng cười nói xen lẫn nhau.

  • volume volume

    - 她 tā 纳 nà 的 de 鞋底 xiédǐ 针脚 zhēnjiǎo 又 yòu 密 mì 又 yòu 匀 yún

    - cô ấy khâu đế giày mũi chỉ vừa khít vừa đều.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 夹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+5 nét), đại 大 (+3 nét)
    • Pinyin: Jiā , Jiá , Jià , Jié
    • Âm hán việt: Giáp , Kiếp
    • Nét bút:一丶ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KT (大廿)
    • Bảng mã:U+5939
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 拖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Tuō
    • Âm hán việt: Tha , Đà
    • Nét bút:一丨一ノ一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QOPD (手人心木)
    • Bảng mã:U+62D6
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 脚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+7 nét)
    • Pinyin: Jiǎo , Jié , Jué
    • Âm hán việt: Cước
    • Nét bút:ノフ一一一丨一フ丶フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BGIL (月土戈中)
    • Bảng mã:U+811A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鞋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Cách 革 (+6 nét)
    • Pinyin: Wā , Xié
    • Âm hán việt: Hài
    • Nét bút:一丨丨一丨フ一一丨一丨一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TJGG (廿十土土)
    • Bảng mã:U+978B
    • Tần suất sử dụng:Cao