夸诞 kuā dàn
volume volume

Từ hán việt: 【khoa đản】

Đọc nhanh: 夸诞 (khoa đản). Ý nghĩa là: nói phét; nói khoác; khoác lác. Ví dụ : - 夸诞之 词,不足为信。 từ ngữ khoác lác không đáng tin tưởng.

Ý Nghĩa của "夸诞" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

夸诞 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nói phét; nói khoác; khoác lác

言谈虚夸不切实际

Ví dụ:
  • volume volume

    - 夸诞 kuādàn 之 zhī 词 cí , 不足 bùzú 为信 wèixìn

    - từ ngữ khoác lác không đáng tin tưởng.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 夸诞

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 描述 miáoshù 有点 yǒudiǎn 夸张 kuāzhāng

    - Mô tả của anh ấy có hơi khoa trương.

  • volume volume

    - 夸诞 kuādàn 之 zhī 词 cí , 不足 bùzú 为信 wèixìn

    - từ ngữ khoác lác không đáng tin tưởng.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 故事 gùshì 夸张 kuāzhāng 得 dé 离谱 lípǔ

    - Câu chuyện của anh ấy phóng đại đến mức vô lý.

  • volume volume

    - 魔幻 móhuàn 圣诞 shèngdàn 之旅 zhīlǚ 大家 dàjiā 都 dōu 懂 dǒng 吧 ba

    - Tất cả các bạn đều biết hành trình Giáng sinh kỳ diệu hoạt động như thế nào.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 夸张 kuāzhāng 引起 yǐnqǐ 了 le 大家 dàjiā 的 de 注意 zhùyì

    - Sự khoa trương của anh ấy đã thu hút sự chú ý của mọi người.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 喜欢 xǐhuan 夸奖 kuājiǎng 同事 tóngshì

    - Anh ấy thích khen đồng nghiệp của mình.

  • volume volume

    - 他 tā 很 hěn 谦虚 qiānxū , 从不 cóngbù 夸耀 kuāyào

    - Anh ấy rất khiêm tốn, không bao giờ khoe khoang.

  • volume volume

    - 他 tā 夸奖 kuājiǎng 你 nǐ , 你 nǐ 怎么 zěnme 生气 shēngqì 了 le ?

    - Anh ấy khen cậu mà sao cậu lại tức giận?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 夸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:đại 大 (+3 nét)
    • Pinyin: Kuā
    • Âm hán việt: Khoa , Khoã
    • Nét bút:一ノ丶一一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KMMS (大一一尸)
    • Bảng mã:U+5938
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 诞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+6 nét)
    • Pinyin: Dàn
    • Âm hán việt: Đản
    • Nét bút:丶フノ丨一フフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVNKV (戈女弓大女)
    • Bảng mã:U+8BDE
    • Tần suất sử dụng:Cao