头口 tóu kǒu
volume volume

Từ hán việt: 【đầu khẩu】

Đọc nhanh: 头口 (đầu khẩu). Ý nghĩa là: Chỉ chung loài xúc vật trong nhà..

Ý Nghĩa của "头口" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

头口 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Chỉ chung loài xúc vật trong nhà.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 头口

  • volume volume

    - 他 tā 俯下 fǔxià 头叹 tóutàn 了 le 口气 kǒuqì

    - Anh ấy cúi đầu xuống và thở dài.

  • volume volume

    - 口头 kǒutóu 汇报 huìbào

    - báo cáo miệng.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 现在 xiànzài 有 yǒu 可口可乐 kěkǒukělè 就 jiù 太 tài 上头 shàngtou 了 le

    - Bây giờ mà có coca uống thì thật là phê quá rồi.

  • volume volume

    - 人头税 réntóushuì ( 旧时 jiùshí 以 yǐ 人口 rénkǒu 为 wèi 课税 kèshuì 对象 duìxiàng 所 suǒ 征收 zhēngshōu 的 de 税 shuì )

    - thuế tính trên

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 口头禅 kǒutóuchán 是 shì 没 méi 问题 wèntí

    - Câu cửa miệng của anh ấy là "không vấn đề gì".

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 口头禅 kǒutóuchán 总是 zǒngshì 你 nǐ 知道 zhīdào 吗 ma ?

    - Câu cửa miệng của cô ấy luôn là "cậu biết không?"

  • volume volume

    - 报纸 bàozhǐ 上 shàng 说 shuō 在 zài 中国 zhōngguó 周口店 zhōukǒudiàn 发现 fāxiàn 了 le 史前 shǐqián 人类 rénlèi 头盖骨 tóugàigǔ

    - Trên báo nói rằng ở Chu Khẩu Điếm (Bắc Kinh) Trung Quốc đã tìm thấy đầu lâu của người tiền sử.

  • volume volume

    - 他 tā 从 cóng 窗口 chuāngkǒu 探头 tàntóu 看 kàn 了 le 一下 yīxià , 屋内 wūnèi 不见 bújiàn 有人 yǒurén

    - anh ấy thò đầu vào cửa sổ nhìn, trong nhà không có ai cả.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 口›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+0 nét)
    • Pinyin: Kǒu
    • Âm hán việt: Khẩu
    • Nét bút:丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:R (口)
    • Bảng mã:U+53E3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 头›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:đại 大 (+2 nét)
    • Pinyin: Tōu , Tóu , Tou
    • Âm hán việt: Đầu
    • Nét bút:丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YK (卜大)
    • Bảng mã:U+5934
    • Tần suất sử dụng:Rất cao