失计 shī jì
volume volume

Từ hán việt: 【thất kế】

Đọc nhanh: 失计 (thất kế). Ý nghĩa là: thất sách; tính sai.

Ý Nghĩa của "失计" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

失计 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thất sách; tính sai

失策

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 失计

  • volume volume

    - 不计 bùjì 个人得失 gèréndéshī

    - không tính toán thiệt hơn

  • volume volume

    - 这个 zhègè 计划 jìhuà 很 hěn 失败 shībài

    - Kế hoạch lần này chả ra làm sao.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 的 de 计划 jìhuà 失败 shībài 了 le

    - Kế hoạch của chúng tôi đã sụp đổ.

  • volume volume

    - 据统计 jùtǒngjì , 失业率 shīyèlǜ 有所 yǒusuǒ 下降 xiàjiàng

    - Theo thống kê, tỷ lệ thất nghiệp đã giảm.

  • volume volume

    - 不合理 bùhélǐ 的 de 计划 jìhuà 必然 bìrán 导致 dǎozhì 失败 shībài

    - Kế hoạch không hợp lý chắc chắn sẽ thất bại.

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 设计 shèjì 上 shàng 失误 shīwù 了 le

    - Cô ấy đã mắc lỗi trong thiết kế.

  • volume volume

    - 这次 zhècì 探险 tànxiǎn 因 yīn 计划 jìhuà 不周 bùzhōu 和 hé 导航 dǎoháng 不利 bùlì 而 ér 失败 shībài

    - Cuộc thám hiểm lần này do kế hoạch không ổn và hướng dẫn không tốt nên thất bại.

  • volume volume

    - 错乱 cuòluàn 的 de 计划 jìhuà 导致 dǎozhì 失败 shībài

    - Kế hoạch lộn xộn dẫn đến thất bại.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 失›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:đại 大 (+2 nét)
    • Pinyin: Shī
    • Âm hán việt: Thất
    • Nét bút:ノ一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HQO (竹手人)
    • Bảng mã:U+5931
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 计›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+2 nét)
    • Pinyin: Jì
    • Âm hán việt: Kê , Kế
    • Nét bút:丶フ一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IVJ (戈女十)
    • Bảng mã:U+8BA1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao