失守 shīshǒu
volume volume

Từ hán việt: 【thất thủ】

Đọc nhanh: 失守 (thất thủ). Ý nghĩa là: thất thủ; không giữ được.

Ý Nghĩa của "失守" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

失守 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thất thủ; không giữ được

防守的地区被敌方占领

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 失守

  • volume volume

    - 不 bù 对称 duìchèn 的 de , 不 bù 匀称 yúnchèn 的 de 失去平衡 shīqùpínghéng 或 huò 对称性 duìchènxìng 的 de

    - Mất cân đối, không đồng đều và mất cân bằng hoặc mất đối xứng.

  • volume volume

    - 上次 shàngcì 入狱 rùyù 之后 zhīhòu 他 tā 丧失 sàngshī 了 le 探视权 tànshìquán

    - Anh ta đã mất quyền thăm nom vào lần cuối cùng anh ta bị nhốt.

  • volume volume

    - 对方 duìfāng 在 zài 我队 wǒduì 球员 qiúyuán 勇猛 yǒngměng 的 de 攻击 gōngjī 下 xià 丧失 sàngshī 了 le 防守 fángshǒu 能力 nénglì 终于 zhōngyú 被 bèi 打败 dǎbài

    - Dưới sự tấn công quyết liệt của các cầu thủ đội chúng tôi, đối thủ mất đi khả năng phòng thủ và cuối cùng bị đánh bại.

  • volume volume

    - 不但 bùdàn 要 yào 守业 shǒuyè , 而且 érqiě 要 yào 创业 chuàngyè

    - không những giữ gìn sự nghiệp của thế hệ đi trước mà còn sáng tạo ra cái mới.

  • volume volume

    - 不怕 bùpà 失败 shībài , 只怕 zhǐpà 灰心 huīxīn

    - Không sợ thất bại, chỉ sợ nản lòng.

  • volume volume

    - 鹿失 lùshī 则 zé 国乱 guóluàn

    - Mất chính quyền thì đất nước hỗn loạn.

  • volume volume

    - 一段 yīduàn 失败 shībài 的 de 婚姻 hūnyīn 虽然 suīrán 令人 lìngrén 痛苦 tòngkǔ

    - Một cuộc hôn nhân thất bại làm người ta đau khổ.

  • volume volume

    - 他 tā 坚守 jiānshǒu 承诺 chéngnuò , 从未 cóngwèi 失信 shīxìn

    - Anh ấy trước nay là người giữ lời hứa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 失›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:đại 大 (+2 nét)
    • Pinyin: Shī
    • Âm hán việt: Thất
    • Nét bút:ノ一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HQO (竹手人)
    • Bảng mã:U+5931
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 守›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+3 nét)
    • Pinyin: Shǒu , Shòu
    • Âm hán việt: Thú , Thủ
    • Nét bút:丶丶フ一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JDI (十木戈)
    • Bảng mã:U+5B88
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa