失和 shī hé
volume volume

Từ hán việt: 【thất hoà】

Đọc nhanh: 失和 (thất hoà). Ý nghĩa là: bất hoà; thất hoà, lục đục.

Ý Nghĩa của "失和" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

失和 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. bất hoà; thất hoà

双方由和睦变为不和睦

✪ 2. lục đục

彼此有意见而合不来; 因不满意对方而故意为难

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 失和

  • volume volume

    - 会 huì 失去 shīqù 对 duì 5 羟色胺 qiǎngsèàn 和 hé 正 zhèng 肾上腺素 shènshàngxiànsù 的 de 敏感性 mǐngǎnxìng

    - Họ mất nhạy cảm với serotonin và norepinephrine.

  • volume volume

    - 以 yǐ 丧失 sàngshī 独立 dúlì 来 lái 换取 huànqǔ 和平 hépíng 是 shì 极 jí 高 gāo 的 de 代价 dàijià

    - Đánh mất độc lập để đổi lấy hòa bình là một mức giá cực kỳ cao.

  • volume volume

    - 这能 zhènéng 解释 jiěshì 失语 shīyǔ 和 hé 麻痹 mábì

    - Điều này sẽ giải thích cho chứng mất ngôn ngữ và chứng tê.

  • volume volume

    - 这次 zhècì 探险 tànxiǎn 因 yīn 计划 jìhuà 不周 bùzhōu 和 hé 导航 dǎoháng 不利 bùlì 而 ér 失败 shībài

    - Cuộc thám hiểm lần này do kế hoạch không ổn và hướng dẫn không tốt nên thất bại.

  • volume volume

    - 敌人 dírén 的 de 高压 gāoyā 和 hé 软化政策 ruǎnhuàzhèngcè 都 dōu 失败 shībài 了 le

    - Chính sách cưỡng bức và mềm mỏng của địch đã thất bại.

  • volume volume

    - 那位 nàwèi 船长 chuánzhǎng 被 bèi 免除 miǎnchú 了 le 因 yīn 船只 chuánzhī 失事 shīshì 而 ér 遭致 zāozhì 的 de 非难 fēinàn 和 hé 罪责 zuìzé

    - Người thuyền trưởng đó đã được miễn trách nhiệm và trách nhiệm phạm tội do tai nạn của con tàu.

  • volume volume

    - 他 tā 和 hé 我 wǒ 有 yǒu 过 guò 两次 liǎngcì 约会 yuēhuì , 但 dàn 两次 liǎngcì 他 tā 都 dōu 失约 shīyuē 了 le

    - Anh ấy và tôi đã có hai lần hẹn hò, nhưng anh ấy đã bỏ lỡ cả hai lần.

  • volume volume

    - 环境 huánjìng 和 hé 小 xiǎo 人们 rénmen 的 de 偏执 piānzhí , 使 shǐ 我 wǒ 失去 shīqù 了 le 信心 xìnxīn

    - Môi trường và sự ngoan cố của những kẻ tiểu nhân khiến tôi mất tự tin.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 和›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+5 nét)
    • Pinyin: Hé , Hè , Hú , Huó , Huò
    • Âm hán việt: Hoà , Hoạ , Hồ
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDR (竹木口)
    • Bảng mã:U+548C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 失›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:đại 大 (+2 nét)
    • Pinyin: Shī
    • Âm hán việt: Thất
    • Nét bút:ノ一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HQO (竹手人)
    • Bảng mã:U+5931
    • Tần suất sử dụng:Rất cao