失单 shī dān
volume volume

Từ hán việt: 【thất đơn】

Đọc nhanh: 失单 (thất đơn). Ý nghĩa là: đơn cớ mất; giấy cớ mất; đơn khai mất đồ.

Ý Nghĩa của "失单" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

失单 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đơn cớ mất; giấy cớ mất; đơn khai mất đồ

被窃、被劫或失落的财物的清单

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 失单

  • volume volume

    - 三世 sānshì 单传 dānchuán

    - dòng độc đinh ba đời

  • volume volume

    - 鹿失 lùshī 则 zé 国乱 guóluàn

    - Mất chính quyền thì đất nước hỗn loạn.

  • volume volume

    - 一时 yīshí 失言 shīyán

    - nhất thời lỡ lời; lỡ miệng.

  • volume volume

    - 三条 sāntiáo 床单 chuángdān 放在 fàngzài 柜子 guìzi 里 lǐ

    - Ba chiếc ga trải giường ở trong tủ.

  • volume volume

    - 单据 dānjù 的 de 编号 biānhào 丢失 diūshī 了 le

    - Số hiệu của chứng từ đã mất.

  • volume volume

    - 一直 yìzhí 拖 tuō 到 dào 他们 tāmen 寄 jì 催缴 cuījiǎo 通知单 tōngzhīdān 来 lái

    - Bạn đợi cho đến khi họ gửi thông báo.

  • volume volume

    - 一颗 yīkē 流星 liúxīng 从 cóng 天边 tiānbiān 落下来 luòxiàlai , 瞬息间 shùnxījiān 便 biàn 消失 xiāoshī 了 le

    - một ngôi sao băng từ trên trời rơi xuống, trong nháy mắt đã biến mất.

  • volume volume

    - 我 wǒ 丢失 diūshī 了 le 那 nà 张 zhāng 单据 dānjù

    - Tôi làm mất tờ biên lai rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 单›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bát 八 (+6 nét), thập 十 (+6 nét)
    • Pinyin: Chán , Dān , Shàn
    • Âm hán việt: Thiền , Thiện , Đan , Đơn
    • Nét bút:丶ノ丨フ一一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:CWJ (金田十)
    • Bảng mã:U+5355
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 失›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:đại 大 (+2 nét)
    • Pinyin: Shī
    • Âm hán việt: Thất
    • Nét bút:ノ一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HQO (竹手人)
    • Bảng mã:U+5931
    • Tần suất sử dụng:Rất cao