太白粉 tài báifěn
volume volume

Từ hán việt: 【thái bạch phấn】

Đọc nhanh: 太白粉 (thái bạch phấn). Ý nghĩa là: bột ngô, bột khoai tây.

Ý Nghĩa của "太白粉" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

太白粉 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. bột ngô

cornstarch

✪ 2. bột khoai tây

potato starch

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 太白粉

  • volume volume

    - 这个 zhègè 我 wǒ 不 bù 太 tài 明白 míngbai , 你 nǐ 能 néng 解释 jiěshì 吗 ma ?

    - Mình chưa hiểu chỗ này lắm bạn có thể giải thích được không?

  • volume volume

    - 这个 zhègè 作家 zuòjiā 不太 bùtài 擅长 shàncháng 写 xiě 对白 duìbái

    - Nhà văn này không giỏi viết đoạn hội thoại.

  • volume volume

    - 天竺葵 tiānzhúkuí 是 shì 种 zhǒng 开红 kāihóng 、 粉红 fěnhóng 或 huò 白色 báisè 花 huā 的 de 花园 huāyuán 植物 zhíwù

    - Cây cỏ trạng nguyên là một loại cây trồng trong vườn, có hoa màu đỏ, hồng hoặc trắng.

  • volume volume

    - 咱们 zánmen 谈 tán 的 de 这些 zhèxiē 老话 lǎohuà , 年轻人 niánqīngrén 都 dōu 不 bù 太 tài 明白 míngbai 了 le

    - chúng ta kể những chuyện cũ này, đám trẻ bây giờ không hiểu lắm đâu.

  • volume volume

    - 李白 lǐbái 字 zì 太白 tàibái , 别号 biéhào 青莲居士 qīngliánjūshì

    - Lý Bạch tự là Thái Bạch, hiệu là Thanh Liên cư sĩ

  • volume volume

    - 白天 báitiān 太热 tàirè , 夜里 yèli 还 hái 好受 hǎoshòu

    - ban ngày nóng quá, đêm thì hơi dễ chịu.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 用 yòng 白色 báisè 的 de 粉笔 fěnbǐ

    - Tôi thích dùng phấn trắng.

  • volume volume

    - 因 yīn 白天 báitiān 太 tài 劳累 láolèi , 晚上 wǎnshang 落枕 làozhěn 就 jiù 着 zhe

    - vì ban ngày quá mệt mỏi, tối đến ngã lưng là ngủ ngay.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 太›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đại 大 (+1 nét)
    • Pinyin: Tài
    • Âm hán việt: Thái
    • Nét bút:一ノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KI (大戈)
    • Bảng mã:U+592A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 白›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+0 nét)
    • Pinyin: Bái , Bó
    • Âm hán việt: Bạch
    • Nét bút:ノ丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HA (竹日)
    • Bảng mã:U+767D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 粉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+4 nét)
    • Pinyin: Fěn
    • Âm hán việt: Phấn
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶ノ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:FDCSH (火木金尸竹)
    • Bảng mã:U+7C89
    • Tần suất sử dụng:Cao