太家 tài jiā
volume volume

Từ hán việt: 【thái cô】

Đọc nhanh: 太家 (thái cô). Ý nghĩa là: thái thú (chức quan thời xưa) 。職官名。一郡之長,宋以后改郡為府,故知府亦別稱為 "太守"。.

Ý Nghĩa của "太家" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

太家 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thái thú (chức quan thời xưa) 。職官名。一郡之長,宋以后改郡為府,故知府亦別稱為 "太守"。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 太家

  • volume volume

    - 你 nǐ 也 yě 太会 tàihuì 演戏 yǎnxì 了 le , 把 bǎ 大家 dàjiā 都 dōu 给 gěi 蒙住 méngzhù 了 le

    - Bạn diễn trò cũng quá giỏi rồi, làm mọi người đều mờ mắt hết cả.

  • volume volume

    - 太阳 tàiyang 都 dōu 下山 xiàshān 了 le , 快 kuài 回家吧 huíjiāba !

    - Mặt trời đã lặn rồi, về nhà nhanh thôi!

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 都 dōu 嫌 xián 他 tā 脾气 píqi 太急 tàijí

    - Mọi người đều chê anh ấy nóng tính quá.

  • volume volume

    - 工作 gōngzuò 太忙 tàimáng , 匀不出 yúnbùchū 时间 shíjiān 干 gàn 家务 jiāwù

    - Công việc nhiều quá, không bớt được ra thời gian làm việc nhà.

  • volume volume

    - 你 nǐ 这个 zhègè 天体 tiāntǐ 物理学家 wùlǐxuéjiā 也 yě 太 tài 没 méi 职业道德 zhíyèdàodé 了 le

    - Rất phi đạo đức đối với một nhà vật lý thiên văn.

  • volume volume

    - 不错 bùcuò , 作为 zuòwéi 一个 yígè 外国人 wàiguórén , 你 nǐ 的 de 太极拳 tàijíquán 真是 zhēnshi 练到 liàndào 家 jiā 了 le

    - Thân là một người nước ngoài thì bạn tập Thái Cực Quyền rất giỏi.

  • volume volume

    - 因 yīn 太晚 tàiwǎn 了 le , 我们 wǒmen 决定 juédìng 回家 huíjiā

    - Do quá muộn, chúng tôi quyết định về nhà.

  • - 你 nǐ 做 zuò 得 dé 太棒了 tàibàngle 吧 ba , 大家 dàjiā 都 dōu 很 hěn 佩服 pèifú 你 nǐ

    - Bạn làm tốt quá, mọi người đều rất ngưỡng mộ bạn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 太›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đại 大 (+1 nét)
    • Pinyin: Tài
    • Âm hán việt: Thái
    • Nét bút:一ノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KI (大戈)
    • Bảng mã:U+592A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 家›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+7 nét)
    • Pinyin: Gū , Jiā , Jiē
    • Âm hán việt: Cô , Gia
    • Nét bút:丶丶フ一ノフノノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JMSO (十一尸人)
    • Bảng mã:U+5BB6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao