备家 bèi jiā
volume volume

Từ hán việt: 【bị gia】

Đọc nhanh: 备家 (bị gia). Ý nghĩa là: Nhà sung túc, dư ăn dư mặc.. Ví dụ : - 置备家具 mua sắm dụng cụ gia đình.

Ý Nghĩa của "备家" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

备家 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Nhà sung túc, dư ăn dư mặc.

Ví dụ:
  • volume volume

    - 置备 zhìbèi 家具 jiājù

    - mua sắm dụng cụ gia đình.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 备家

  • volume volume

    - 她 tā 准备 zhǔnbèi 置办 zhìbàn 一些 yīxiē 新家具 xīnjiājù

    - Cô ấy chuẩn bị mua một số đồ nội thất mới.

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 分头去 fēntóuqù 准备 zhǔnbèi

    - mọi người chia nhau chuẩn bị.

  • volume volume

    - 她 tā 租 zū 了 le 一套 yītào 备有 bèiyǒu 家具 jiājù 的 de 单元房 dānyuánfáng

    - Cô ấy thuê một căn hộ có nội thất.

  • volume volume

    - 他 tā 手里 shǒulǐ 拿 ná 着 zhe 家伙 jiāhuo , 准备 zhǔnbèi 防身 fángshēn

    - Anh ấy đang cầm vũ khí, chuẩn bị tự vệ.

  • volume volume

    - 为了 wèile 扩大 kuòdà 生产 shēngchǎn , 这家 zhèjiā 工厂 gōngchǎng 购置 gòuzhì 了 le 一批 yīpī 新 xīn 设备 shèbèi

    - để mở rộng sản xuất, nhà máy này đặt mua thêm thiết bị mới.

  • volume volume

    - 报名 bàomíng 考试 kǎoshì 时 shí 需要 xūyào 有 yǒu 白底 báidǐ 照片 zhàopiān , 所以 suǒyǐ 大家 dàjiā 要 yào 先 xiān 准备 zhǔnbèi 好 hǎo

    - Lúc đăng ký thi cần có ảnh thẻ, vì thế mọi người cần chuẩn bị sẵn

  • volume volume

    - 专家 zhuānjiā 判定 pàndìng 设备 shèbèi 有 yǒu 问题 wèntí

    - Chuyên gia phán định thiết bị có vấn đề.

  • - 客人 kèrén 们 men , 这边 zhèbiān 请 qǐng , 我们 wǒmen 已经 yǐjīng 为 wèi 大家 dàjiā 准备 zhǔnbèi 好 hǎo 了 le 位置 wèizhi

    - Quý khách, mời đi bên này, chúng tôi đã chuẩn bị chỗ ngồi cho mọi người.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 备›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tri 夂 (+5 nét)
    • Pinyin: Bèi
    • Âm hán việt: Bị
    • Nét bút:ノフ丶丨フ一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HEW (竹水田)
    • Bảng mã:U+5907
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 家›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+7 nét)
    • Pinyin: Gū , Jiā , Jiē
    • Âm hán việt: Cô , Gia
    • Nét bút:丶丶フ一ノフノノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JMSO (十一尸人)
    • Bảng mã:U+5BB6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao