太子河区 tàizǐ hé qū
volume volume

Từ hán việt: 【thái tử hà khu】

Đọc nhanh: 太子河区 (thái tử hà khu). Ý nghĩa là: Quận Taizi của thành phố Liêu Dương 遼陽市 | 辽阳市 , Liêu Ninh.

Ý Nghĩa của "太子河区" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Quận Taizi của thành phố Liêu Dương 遼陽市 | 辽阳市 , Liêu Ninh

Taizi district of Liaoyang city 遼陽市|辽阳市 [Liáo yáng shì], Liaoning

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 太子河区

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 妻子 qīzǐ 姓区 xìngqū

    - Vợ anh ta họ Âu.

  • volume volume

    - 不要 búyào 对 duì 孩子 háizi 太过分 tàiguòfèn

    - Đừng đối xử quá đáng với con cái.

  • volume volume

    - 他 tā 穿着 chuānzhe 绸子 chóuzi 裤 kù , 裤子 kùzi 系着 xìzhe 带儿 dàier , 未免太 wèimiǎntài 老派 lǎopài 了 le

    - anh ấy mặc cái quần lụa, quần thắt dây rút, nhìn rất cổ hủ.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 肚子 dǔzi 因为 yīnwèi 吃 chī 太 tài 多 duō 而 ér 突出 tūchū

    - Bụng của anh ấy phình ra vì ăn quá nhiều.

  • volume volume

    - 别 bié 太 tài 娇惯 jiāoguàn 孩子 háizi 了 le

    - Đừng quá nuông chiều trẻ con nữa.

  • volume volume

    - 东西 dōngxī 太多 tàiduō 了 le , 你 nǐ 收拾 shōushí 一下 yīxià 桌子 zhuōzi 吧 ba

    - Nhiều đồ quá, con mau dọn bàn đi.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 鞋子 xiézi 太大 tàidà 了 le , 需要 xūyào 排 pái 一下 yīxià

    - Đôi giày của anh ấy quá lớn và cần được cố định lại hình dáng.

  • volume volume

    - 不要 búyào 给 gěi 孩子 háizi 太大 tàidà 的 de 压力 yālì , 以免 yǐmiǎn 物极必反 wùjíbìfǎn , 收到 shōudào 反 fǎn 效果 xiàoguǒ

    - Đừng tạo áp lực quá lớn cho con, kẻo gây phản tác dụng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 区›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hễ 匸 (+2 nét)
    • Pinyin: ōu , Qū
    • Âm hán việt: Khu , Âu
    • Nét bút:一ノ丶フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SK (尸大)
    • Bảng mã:U+533A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 太›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đại 大 (+1 nét)
    • Pinyin: Tài
    • Âm hán việt: Thái
    • Nét bút:一ノ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KI (大戈)
    • Bảng mã:U+592A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 河›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Hé
    • Âm hán việt: Hà
    • Nét bút:丶丶一一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EMNR (水一弓口)
    • Bảng mã:U+6CB3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao