天罗线 tiān luó xiàn
volume volume

Từ hán việt: 【thiên la tuyến】

Đọc nhanh: 天罗线 (thiên la tuyến). Ý nghĩa là: xơ mướp.

Ý Nghĩa của "天罗线" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

天罗线 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. xơ mướp

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 天罗线

  • volume volume

    - 天佑 tiānyòu 米特 mǐtè · 罗姆尼 luómǔní

    - Chúa phù hộ cho Mitt Romney.

  • volume volume

    - 拉杆 lāgǎn 天线 tiānxiàn

    - ăng-ten ống tháp.

  • volume volume

    - 白衣天使 báiyītiānshǐ 从 cóng 死亡线 sǐwángxiàn 上 shàng 挽回 wǎnhuí 无数条 wúshùtiáo 生命 shēngmìng

    - những thiên thần mặc áo trắng đã cứu vô số mạng sống khỏi cái chết.

  • volume volume

    - 布下 bùxià 天罗地网 tiānluódìwǎng

    - bố trí thiên la địa võng; giăng lưới khắp nơi

  • volume volume

    - 他 tā 啰 luō 罗唆 luōsuō 唆 suō 说了半天 shuōlebàntiān

    - Anh ấy lải nhải suốt cả buổi.

  • volume volume

    - 他 tā 广罗 guǎngluó 天下 tiānxià 贤才 xiáncái

    - Anh ta chiêu mộ hiền tài rộng khắp thiên hạ.

  • volume volume

    - 我 wǒ 觉得 juéde 今天 jīntiān 所有 suǒyǒu 的 de 选手 xuǎnshǒu 都 dōu 是 shì 顶尖 dǐngjiān 的 de 选手 xuǎnshǒu 无论是 wúlùnshì 在线 zàixiàn 的 de 还是 háishì 踢馆 tīguǎn 的 de

    - Tôi nghĩ rằng tất cả các cầu thủ hôm nay đều là những cầu thủ hàng đầu, cho dù họ thi đấu trực tuyến hay dự bị .

  • volume volume

    - 只要 zhǐyào 还有 háiyǒu 明天 míngtiān , 今天 jīntiān 就 jiù 永远 yǒngyuǎn 是 shì 起跑线 qǐpǎoxiàn

    - Miễn là có ngày mai, hôm nay sẽ luôn là vạch xuất phát.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 天›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đại 大 (+1 nét)
    • Pinyin: Tiān
    • Âm hán việt: Thiên
    • Nét bút:一一ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MK (一大)
    • Bảng mã:U+5929
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 线›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Xiàn
    • Âm hán việt: Tuyến
    • Nét bút:フフ一一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMIJ (女一戈十)
    • Bảng mã:U+7EBF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 罗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Võng 网 (+3 nét)
    • Pinyin: Luō , Luó
    • Âm hán việt: La
    • Nét bút:丨フ丨丨一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:WLNI (田中弓戈)
    • Bảng mã:U+7F57
    • Tần suất sử dụng:Rất cao