天河 tiānhé
volume volume

Từ hán việt: 【thiên hà】

Đọc nhanh: 天河 (thiên hà). Ý nghĩa là: thiên hà; ngân hà; sông ngân.

Ý Nghĩa của "天河" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

天河 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thiên hà; ngân hà; sông ngân

银河的通称

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 天河

  • volume volume

    - 运河 yùnhé 和 hé 大清河 dàqīnghé 在 zài 天津 tiānjīn 附近 fùjìn 合流 héliú

    - sông đào và sông Đại Thanh hợp lưu ở gần Thiên Tân.

  • volume volume

    - 两天 liǎngtiān 的 de 时间 shíjiān 逛得 guàngdé 完 wán 河内 hénèi 吗 ma ?

    - Hai ngày liệu có tham quan hết được Hà Nội không?

  • volume volume

    - 我 wǒ 在 zài 河内 hénèi 耽搁 dāngē 几天 jǐtiān 去 qù 看 kàn 他 tā

    - Tôi nán lại Hà Nội mấy hôm đi thăm anh ấy.

  • volume volume

    - 河流 héliú 渺渺 miǎomiǎo , 延伸 yánshēn 到 dào 天际 tiānjì

    - Con sông mênh mông, kéo dài đến chân trời.

  • volume volume

    - 这是 zhèshì 河内 hénèi 的 de 天气预报 tiānqìyùbào

    - Đây là dự báo thời tiết ở Hà Nội.

  • volume volume

    - 这 zhè 一年 yīnián 夏天 xiàtiān , 天旱 tiānhàn 无雨 wúyǔ , 村里 cūnlǐ 河 hé 都 dōu 汗 hàn 了 le

    - Mùa hè năm nay, trời hạn hán không mưa, con sông trong làng đã khô cạn.

  • volume volume

    - 从 cóng 这儿 zhèér 可以 kěyǐ 看见 kànjiàn 天河 tiānhé

    - Từ đây có thế nhìn thấy Dải Ngân Hà.

  • volume volume

    - 夏天 xiàtiān 那条 nàtiáo 小河 xiǎohé 的 de 水量 shuǐliàng 减少 jiǎnshǎo , 成 chéng 了 le 涓涓 juānjuān 溪流 xīliú

    - Mùa hè dòng sông nhỏ đó đã giảm lượng nước, trở thành một dòng suối nhỏ chảy chầm chậm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 天›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đại 大 (+1 nét)
    • Pinyin: Tiān
    • Âm hán việt: Thiên
    • Nét bút:一一ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MK (一大)
    • Bảng mã:U+5929
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 河›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Hé
    • Âm hán việt: Hà
    • Nét bút:丶丶一一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EMNR (水一弓口)
    • Bảng mã:U+6CB3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao