天数 tiānshù
volume volume

Từ hán việt: 【thiên số】

Đọc nhanh: 天数 (thiên số). Ý nghĩa là: số trời; trời định.

Ý Nghĩa của "天数" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

天数 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. số trời; trời định

迷信的人把一切不可解的事、不能抗御的灾难都归于上天安排的命运,称为天数

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 天数

  • volume volume

    - 天上 tiānshàng 有 yǒu 无数颗 wúshùkē 星星 xīngxing

    - Trên trời có vô số ngôi sao.

  • volume volume

    - 白衣天使 báiyītiānshǐ 从 cóng 死亡线 sǐwángxiàn 上 shàng 挽回 wǎnhuí 无数条 wúshùtiáo 生命 shēngmìng

    - những thiên thần mặc áo trắng đã cứu vô số mạng sống khỏi cái chết.

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 数数 shuòshuò 每天 měitiān 的 de 开支 kāizhī

    - Cô ấy đang tính toán chi phí hàng ngày.

  • volume volume

    - 她 tā 每天 měitiān 早上 zǎoshàng 报数 bàoshù 儿 ér

    - Cô ấy báo cáo số liệu mỗi sáng.

  • volume volume

    - 他 tā 今天 jīntiān 去 qù 上 shàng 了 le 数学 shùxué 补课 bǔkè

    - Hôm nay anh ấy đi học bù toán.

  • volume volume

    - 厂家 chǎngjiā 每天 měitiān 生产 shēngchǎn 数千个 shùqiāngè 零件 língjiàn

    - Mỗi ngày, nhà máy sản xuất hàng nghìn linh kiện.

  • volume volume

    - 他 tā 每天 měitiān 都 dōu 来 lái 上课 shàngkè , 可是 kěshì 他 tā 只是 zhǐshì 滥竽充数 lànyúchōngshù

    - Cậu ta vẫn đi học đều đấy, nhưng mà chỉ cho có mặt thôi

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 的 de 课题 kètí 是 shì 数学 shùxué 运算 yùnsuàn

    - Chủ đề hôm nay là các phép toán.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 天›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đại 大 (+1 nét)
    • Pinyin: Tiān
    • Âm hán việt: Thiên
    • Nét bút:一一ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MK (一大)
    • Bảng mã:U+5929
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 数›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+9 nét)
    • Pinyin: Cù , Shǔ , Shù , Shuò
    • Âm hán việt: Sác , Số , Sổ , Xúc
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶フノ一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FVOK (火女人大)
    • Bảng mã:U+6570
    • Tần suất sử dụng:Rất cao