天幕 tiānmù
volume volume

Từ hán việt: 【thiên mạc】

Đọc nhanh: 天幕 (thiên mạc). Ý nghĩa là: màn trời, phông; phông làm nền trời (trên sân khấu).

Ý Nghĩa của "天幕" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Chủ Đề Âm Nhạc

天幕 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. màn trời

笼罩大地的天空

✪ 2. phông; phông làm nền trời (trên sân khấu)

舞台后面悬挂的天蓝色的大布幔,演剧时配合灯光,用来表现各种天空景象

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 天幕

  • volume volume

    - 星星 xīngxing 点缀 diǎnzhuì 黑色 hēisè 天幕 tiānmù

    - Các ngôi sao tô điểm bầu trời đen.

  • volume volume

    - 一天 yìtiān , 他 tā 在 zài 加油站 jiāyóuzhàn 加油 jiāyóu

    - Một ngày nọ, anh đang đổ xăng tại một trạm xăng.

  • volume volume

    - 开幕式 kāimùshì 将 jiāng 在 zài 明天 míngtiān 举行 jǔxíng

    - Lễ khai mạc sẽ được tổ chức vào ngày mai.

  • volume volume

    - 一个 yígè 小 xiǎo case , 不要 búyào 搞 gǎo 得 dé 天塌 tiāntā 了 le 一样 yīyàng

    - Chuyện nhỏ mà thôi, cứ làm như trời sập không bằng

  • volume volume

    - 一到 yídào 秋天 qiūtiān , 地里 dìlǐ 全是 quánshì 红红的 hónghóngde 高粱 gāoliáng

    - Một khi đến mùa thu, cánh đồng được bao phủ bởi màu đỏ của cây cao lương.

  • volume volume

    - 出口商品 chūkǒushāngpǐn 交易会 jiāoyìhuì 昨天 zuótiān 开幕 kāimù 了 le

    - Hội chợ hàng hóa xuất khẩu đã khai mạc ngày hôm qua

  • volume volume

    - 一天 yìtiān 他 tā 不定 bùdìng 要 yào 问 wèn 多少 duōshǎo 回 huí

    - một ngày nó hỏi không biết bao nhiêu lần

  • volume volume

    - 一 yī 听说 tīngshuō 明天 míngtiān 要 yào 考试 kǎoshì , 他 tā 就 jiù 肝儿 gānér 颤 chàn

    - vừa nghe nói mai thi là anh ta run bắn cả người.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 天›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đại 大 (+1 nét)
    • Pinyin: Tiān
    • Âm hán việt: Thiên
    • Nét bút:一一ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MK (一大)
    • Bảng mã:U+5929
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 幕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+10 nét)
    • Pinyin: Màn , Mò , Mù
    • Âm hán việt: Mán , Mô , Mạc , Mạn , Mộ
    • Nét bút:一丨丨丨フ一一一ノ丶丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TAKB (廿日大月)
    • Bảng mã:U+5E55
    • Tần suất sử dụng:Rất cao