天山区 tiān shānqū
volume volume

Từ hán việt: 【thiên sơn khu】

Đọc nhanh: 天山区 (thiên sơn khu). Ý nghĩa là: Quận Thiên Sơn (tiếng Duy Ngô Nhĩ: Tiyanshan rayoni) của thành phố Urumqi 烏魯木齊市 | 乌鲁木齐市, Tân Cương.

Ý Nghĩa của "天山区" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Quận Thiên Sơn (tiếng Duy Ngô Nhĩ: Tiyanshan rayoni) của thành phố Urumqi 烏魯木齊市 | 乌鲁木齐市, Tân Cương

Tianshan district (Uighur: Tiyanshan rayoni) of Urumqi city 烏魯木齊市|乌鲁木齐市 [Wu1 lǔ mù qí Shi4], Xinjiang

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 天山区

  • volume volume

    - 匪帮 fěibāng 在 zài 山区 shānqū 活动 huódòng

    - Băng cướp hoạt động ở vùng núi.

  • volume volume

    - 偏远 piānyuǎn 的 de 山区 shānqū

    - vùng núi xa xôi hẻo lánh.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 今天 jīntiān 去 qù 山上 shānshàng 伐木 fámù

    - Hôm nay họ lên núi đốn củi.

  • volume volume

    - 在 zài 兰色 lánsè 天空 tiānkōng 的 de 耀眼 yàoyǎn 背景 bèijǐng 衬托 chèntuō 下 xià 看 kàn 去 qù , 山峰 shānfēng 顶 dǐng 是 shì 灰色 huīsè 的 de

    - Nhìn từ nền trời màu lam lấp lánh, đỉnh núi trở nên màu xám.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 入夏 rùxià 以来 yǐlái 高温多雨 gāowēnduōyǔ 天气 tiānqì 较 jiào 多 duō 部分 bùfèn 蚕区 cánqū 脓病 nóngbìng 、 僵病 jiāngbìng 等 děng 病害 bìnghài 流行 liúxíng

    - Từ đầu mùa hè năm nay, nhiệt độ cao, thời tiết mưa nhiều, các bệnh như bệnh mủ, cứng cành phổ biến trên một số diện tích tằm.

  • volume volume

    - 前年 qiánnián 春天 chūntiān , 我们 wǒmen 去 qù 爬山 páshān 了 le

    - Mùa xuân năm kia, chúng tôi đã đi leo núi.

  • volume volume

    - 到 dào 了 le 晚上 wǎnshang , 昏天黑地 hūntiānhēidì 的 de , 山路 shānlù 就 jiù 更 gèng 不好 bùhǎo 走 zǒu 了 le

    - đến đêm trời đen kịt, đường núi lại khó đi.

  • volume volume

    - 一天 yìtiān 我会 wǒhuì 去 qù 那座 nàzuò 山 shān

    - Một ngày nào đó tôi sẽ đến ngọn núi đó.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 区›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hễ 匸 (+2 nét)
    • Pinyin: ōu , Qū
    • Âm hán việt: Khu , Âu
    • Nét bút:一ノ丶フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SK (尸大)
    • Bảng mã:U+533A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 天›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đại 大 (+1 nét)
    • Pinyin: Tiān
    • Âm hán việt: Thiên
    • Nét bút:一一ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MK (一大)
    • Bảng mã:U+5929
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 山›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Sơn 山 (+0 nét)
    • Pinyin: Shān
    • Âm hán việt: San , Sơn
    • Nét bút:丨フ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:U (山)
    • Bảng mã:U+5C71
    • Tần suất sử dụng:Rất cao