天仙子 tiān xiān zi
volume volume

Từ hán việt: 【thiên tiên tử】

Đọc nhanh: 天仙子 (thiên tiên tử). Ý nghĩa là: cây thiên tiên tử (một thứ cỏ dùng làm thuốc).

Ý Nghĩa của "天仙子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

天仙子 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cây thiên tiên tử (một thứ cỏ dùng làm thuốc)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 天仙子

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 是 shì 安排 ānpái 家长 jiāzhǎng 观摩课 guānmókè 的 de 日子 rìzi

    - Hôm nay là ngày bố trí các lớp học quan sát của phụ huynh.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 是 shì 喜庆 xǐqìng 的 de 日子 rìzi

    - Hôm nay là ngày vui.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 是 shì 个 gè 吉利 jílì 的 de 日子 rìzi

    - Hôm nay là một ngày may mắn.

  • volume volume

    - 他 tā 天天 tiāntiān 摆着 bǎizhe 一副 yīfù 高傲 gāoào 的 de 样子 yàngzi

    - Anh ấy ngày ngày tỏ ra một bộ dạng cao ngạo.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 准备 zhǔnbèi 放开 fàngkāi 肚子 dǔzi 吃 chī 自助餐 zìzhùcān

    - Hôm nay chuẩn bị ăn buffet thả ga đây

  • volume volume

    - 下雨天 xiàyǔtiān 出 chū 不了 bùliǎo 门儿 ménér , 下 xià 两盘 liǎngpán 棋 qí , 也 yě 是 shì 个 gè 乐子 lèzǐ

    - Trời mưa không đi đâu được, đánh vài ván cờ cũng là một thú vui.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 是 shì 孩子 háizi 的 de 周岁 zhōusuì

    - hôm nay là thôi nôi của con; hôm nay là ngày con tròn một tuổi.

  • volume volume

    - 亲子 qīnzǐ 间 jiān 的 de 联系 liánxì 是 shì 天然 tiānrán 的 de

    - Sự gắn kết giữa cha mẹ và con cái là điều tự nhiên.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 仙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+3 nét)
    • Pinyin: Xiān
    • Âm hán việt: Tiên
    • Nét bút:ノ丨丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý & hình thanh
    • Thương hiệt:OU (人山)
    • Bảng mã:U+4ED9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 天›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đại 大 (+1 nét)
    • Pinyin: Tiān
    • Âm hán việt: Thiên
    • Nét bút:一一ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MK (一大)
    • Bảng mã:U+5929
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao