大麦克 dà màikè
volume volume

Từ hán việt: 【đại mạch khắc】

Đọc nhanh: 大麦克 (đại mạch khắc). Ý nghĩa là: Big Mac (bánh hamburger của McDonald) (Tw).

Ý Nghĩa của "大麦克" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

大麦克 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Big Mac (bánh hamburger của McDonald) (Tw)

Big Mac (McDonald's hamburger) (Tw)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 大麦克

  • volume volume

    - 我 wǒ 是 shì 想 xiǎng 让 ràng 你 nǐ 知道 zhīdào 库尔特 kùěrtè · 麦克 màikè 维是 wéishì 敌人 dírén

    - Tôi muốn bạn biết rằng Kurt McVeigh là kẻ thù.

  • volume volume

    - 大力 dàlì 培育 péiyù 抗 kàng 病虫害 bìngchónghài 的 de 小麦 xiǎomài 良种 liángzhǒng

    - ra sức bồi dưỡng những giống lúa mì tốt chống được sâu bệnh

  • volume volume

    - 你 nǐ 骑着马 qízhemǎ 在 zài 布鲁克林 bùlǔkèlín 大桥 dàqiáo 上 shàng 跑 pǎo 啊 a

    - Bạn cưỡi ngựa qua cầu Brooklyn?

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 《 麦克白 màikèbái 》 的 de 演出 yǎnchū 真是 zhēnshi 精彩 jīngcǎi

    - Anh ấy đã rất giỏi trong bộ phim Macbeth đó.

  • volume volume

    - 你好 nǐhǎo 吗 ma , 麦克 màikè ?

    - Mike, cậu khỏe không?

  • volume volume

    - 大麦 dàmài 长得 zhǎngde 很 hěn 茂盛 màoshèng

    - Lúa mạch lớn rất tươi tốt.

  • volume volume

    - 大概 dàgài 不会 búhuì 超过 chāoguò 平克 píngkè · 弗洛伊德 fúluòyīdé 乐队 yuèduì

    - Tôi không nghĩ Pink Floyd có gì phải lo lắng.

  • volume volume

    - 大麦 dàmài 是 shì 一种 yīzhǒng 重要 zhòngyào 的 de 农作物 nóngzuòwù

    - Lúa mạch là một loại cây trồng quan trọng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 克›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+5 nét), thập 十 (+5 nét)
    • Pinyin: Kè , Kēi
    • Âm hán việt: Khắc
    • Nét bút:一丨丨フ一ノフ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:JRHU (十口竹山)
    • Bảng mã:U+514B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 麦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mạch 麥 (+0 nét)
    • Pinyin: Mài
    • Âm hán việt: Mạch
    • Nét bút:一一丨一ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QMHE (手一竹水)
    • Bảng mã:U+9EA6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao