大限到来 dàxiàn dàolái
volume volume

Từ hán việt: 【đại hạn đáo lai】

Đọc nhanh: 大限到来 (đại hạn đáo lai). Ý nghĩa là: tuổi thọ được phân bổ của một người đã được hoàn thành, chết.

Ý Nghĩa của "大限到来" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

大限到来 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. tuổi thọ được phân bổ của một người đã được hoàn thành

one's allocated lifespan is accomplished

✪ 2. chết

to die

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 大限到来

  • volume volume

    - 看到 kàndào 老师 lǎoshī 突然 tūrán 进来 jìnlái , 他 tā 肆无忌惮 sìwújìdàn 的 de 大笑 dàxiào 戛然而止 jiáránérzhǐ

    - Nhìn thấy cô giáo đi vào đột ngột, tiếng cười không kiêng dè của anh ta đột ngột dừng lại.

  • volume volume

    - 大妈 dàmā 看到 kàndào 这 zhè 未来 wèilái 的 de 儿媳妇 érxífu , 打 dǎ 心眼儿 xīnyǎner 里 lǐ 高兴 gāoxīng

    - Bà mẹ nhìn thấy cô con dâu tương lai, trong lòng cảm thấy vui mừng.

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 贺新年 hèxīnnián 到来 dàolái

    - Mọi người chúc mừng năm mới đến.

  • volume volume

    - 中餐 zhōngcān 时间 shíjiān 到 dào 了 le , 大家 dàjiā 快 kuài 来 lái 吃饭 chīfàn

    - Đã đến giờ ăn trưa, mọi người nhanh chóng đến ăn.

  • volume volume

    - 爬 pá 到 dào 山顶 shāndǐng , 大家 dàjiā 都 dōu 累 lèi 得 dé 喘 chuǎn 不过 bùguò 气来 qìlái

    - leo đến đỉnh núi, mọi người đều thở không ra hơi.

  • volume volume

    - 到 dào 纽约 niǔyuē 上 shàng 大学 dàxué 对 duì 她 tā 来说 láishuō 应该 yīnggāi 是 shì 个 gè 文化 wénhuà 冲击 chōngjī

    - Tôi chắc rằng việc đến đây là một cú sốc văn hóa đối với cô ấy.

  • volume volume

    - 倘或 tǎnghuò 大限 dàxiàn 到来 dàolái , 如何 rúhé 免脱 miǎntuō ?

    - Nếu hạn lớn đến, làm sao thoát khỏi?

  • volume volume

    - 大家 dàjiā 凑 còu 到 dào 这里 zhèlǐ 来 lái 听 tīng 他 tā 讲故事 jiǎnggùshì

    - Mọi người tụ tập đến đây nghe anh ta kể chuyện.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 到›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Dào
    • Âm hán việt: Đáo
    • Nét bút:一フ丶一丨一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGLN (一土中弓)
    • Bảng mã:U+5230
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 来›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Lāi , Lái , Lài
    • Âm hán việt: Lai , Lãi
    • Nét bút:一丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:DT (木廿)
    • Bảng mã:U+6765
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 限›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+6 nét)
    • Pinyin: Wěn , Xiàn
    • Âm hán việt: Hạn
    • Nét bút:フ丨フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NLAV (弓中日女)
    • Bảng mã:U+9650
    • Tần suất sử dụng:Rất cao