大队 dàduì
volume volume

Từ hán việt: 【đại đội】

Đọc nhanh: 大队 (đại đội). Ý nghĩa là: đại đội, đại đại (cấp tổ chức quân đội tương đương với tiểu đoàn hoặc trung đoàn). Ví dụ : - 说什么大队人马,归总才十几个人! nói gì đại đội tiểu đội, tóm lại có mười mấy người thôi!

Ý Nghĩa của "大队" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: TOCFL 5-6

大队 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. đại đội

队伍编制,由若干中队组成

Ví dụ:
  • volume volume

    - 说 shuō 什么 shénme 大队人马 dàduìrénmǎ , 归总 guīzǒng 才 cái 十几个 shíjǐgè 人 rén

    - nói gì đại đội tiểu đội, tóm lại có mười mấy người thôi!

✪ 2. đại đại (cấp tổ chức quân đội tương đương với tiểu đoàn hoặc trung đoàn)

军队中相当于营或团的一级组织

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 大队

  • volume volume

    - 人民军队 rénmínjūnduì 大败 dàbài 侵略军 qīnlüèjūn

    - quân đội nhân dân đánh quân xâm lược thua tan tành

  • volume volume

    - 千军万马 qiānjūnwànmǎ ( 形容 xíngróng 雄壮 xióngzhuàng 的 de 队伍 duìwǔ 和 hé 浩大 hàodà 的 de 声势 shēngshì )

    - thiên binh vạn mã.

  • volume volume

    - 参赛队 cānsàiduì 已 yǐ 大半 dàbàn 抵达 dǐdá 战地 zhàndì

    - những đội tham dự thi đấu phần nhiều đã đến nơi.

  • volume volume

    - 大学毕业 dàxuébìyè 后 hòu 我们 wǒmen 加入 jiārù 了 le 和平队 hépíngduì

    - Chúng tôi gia nhập Quân đoàn Hòa bình sau khi học đại học.

  • volume volume

    - 军队 jūnduì 的 de 火力 huǒlì 非常 fēicháng 强大 qiángdà

    - Hỏa lực của quân đội rất mạnh.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 军队 jūnduì 很 hěn 强大 qiángdà

    - Quân đội của họ rất hùng mạnh.

  • - 他 tā 是 shì 这家 zhèjiā 餐厅 cāntīng 的 de 经理 jīnglǐ , 管理 guǎnlǐ 着 zhe 一支 yīzhī 大 dà 团队 tuánduì

    - Anh ấy là quản lý của nhà hàng này, quản lý một đội ngũ lớn.

  • - 为 wèi 我们 wǒmen 伟大 wěidà 的 de 团队 tuánduì 喝彩 hècǎi , 万岁 wànsuì

    - Hoan hô đội ngũ vĩ đại của chúng ta, muôn năm!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 队›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+2 nét)
    • Pinyin: Duì , Suì , Zhuì
    • Âm hán việt: Đội
    • Nét bút:フ丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NLO (弓中人)
    • Bảng mã:U+961F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao