大量降低 dàliàng jiàngdī
volume volume

Từ hán việt: 【đại lượng giáng đê】

Đọc nhanh: 大量降低 (đại lượng giáng đê). Ý nghĩa là: giảm đáng kể.

Ý Nghĩa của "大量降低" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

大量降低 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giảm đáng kể

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 大量降低

  • volume volume

    - 夏季 xiàjì 季风 jìfēng 夏季 xiàjì 从 cóng 西南 xīnán 或 huò 南方 nánfāng 吹来 chuīlái 的 de 并 bìng 能 néng 给 gěi 亚洲 yàzhōu 南部 nánbù 带来 dàilái 大量 dàliàng 降雨 jiàngyǔ 的 de 风 fēng

    - Mùa hè, gió mùa hè từ hướng tây nam hoặc nam đến và mang đến lượng mưa lớn cho khu vực phía nam châu Á.

  • volume volume

    - 提高 tígāo 报纸 bàozhǐ 发行量 fāxíngliàng 很 hěn 简单 jiǎndān , 那 nà 就是 jiùshì 降低 jiàngdī 格调 gédiào

    - Tăng lượng phát hành báo cũng đơn giản như hạ giọng điệu

  • volume volume

    - 产品 chǎnpǐn 销售量 xiāoshòuliàng 大幅度 dàfúdù 下降 xiàjiàng , 目前 mùqián 已跌 yǐdiē 至 zhì 谷底 gǔdǐ

    - lượng tiêu thụ hàng hoá đang giảm mạnh, trước mắt đã hạ đến mức thấp nhất.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 大学 dàxué 的 de 硕士学位 shuòshìxuéwèi 含金量 hánjīnliàng 很 hěn 低 dī

    - Giá trị bằng thạc sĩ của trường đại học này rất thấp.

  • volume volume

    - 请 qǐng 降低 jiàngdī 音量 yīnliàng , 太吵 tàichǎo 了 le

    - Hãy giảm bớt âm lượng xuống, ồn quá.

  • volume volume

    - 她 tā 落选 luòxuǎn 後 hòu 其 qí 影响力 yǐngxiǎnglì 大为 dàwéi 降低 jiàngdī

    - Sau khi không được chọn, sức ảnh hưởng của cô ấy đã giảm đáng kể.

  • volume volume

    - 人民 rénmín 的 de 意志 yìzhì 汇合 huìhé 成 chéng 一支 yīzhī 巨大 jùdà 的 de 力量 lìliàng

    - ý chí của nhân dân hợp thành một lực lượng vô cùng to lớn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 希望 xīwàng 降低 jiàngdī 碳 tàn 排放 páifàng

    - Họ hy vọng giảm lượng khí thải carbon.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 低›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Dī
    • Âm hán việt: Đê
    • Nét bút:ノ丨ノフ一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OHPM (人竹心一)
    • Bảng mã:U+4F4E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 量›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Lý 里 (+5 nét)
    • Pinyin: Liáng , Liàng
    • Âm hán việt: Lương , Lường , Lượng
    • Nét bút:丨フ一一一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:AMWG (日一田土)
    • Bảng mã:U+91CF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 降›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+6 nét)
    • Pinyin: Jiàng , Xiáng , Xiàng
    • Âm hán việt: Giáng , Hàng
    • Nét bút:フ丨ノフ丶一フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:NLHEQ (弓中竹水手)
    • Bảng mã:U+964D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao