大司徒 dà sītú
volume volume

Từ hán việt: 【đại ti đồ】

Đọc nhanh: 大司徒 (đại ti đồ). Ý nghĩa là: quan tư đồ.

Ý Nghĩa của "大司徒" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

大司徒 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. quan tư đồ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 大司徒

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 支出 zhīchū 了 le 一大笔钱 yīdàbǐqián

    - Công ty đã chi ra một khoản tiền lớn.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 布 bù 重大 zhòngdà 的 de 决定 juédìng

    - Công ty tuyên bố quyết định quan trọng.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 计划 jìhuà 扩大 kuòdà 生产 shēngchǎn 规模 guīmó

    - Công ty dự định mở rộng quy mô sản xuất.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 公司 gōngsī 的 de 产值 chǎnzhí 大幅 dàfú 增长 zēngzhǎng

    - Sản lượng của công ty năm nay tăng mạnh.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 做 zuò 了 le 一个 yígè 大 dà 活动 huódòng

    - Công ty đã tổ chức một sự kiện lớn.

  • volume volume

    - 他 tā 为 wèi 公司 gōngsī 做 zuò 的 de 贡献 gòngxiàn 大家 dàjiā 心知肚明 xīnzhīdùmíng 昭昭在目 zhāozhāozàimù

    - Sự đóng góp của anh ấy cho công ty trong lòng mọi người đều biết rõ.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 因 yīn 事故 shìgù 损失 sǔnshī 了 le 大量 dàliàng 资金 zījīn

    - Công ty đã tổn thất lớn do sự cố.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 一家 yījiā 大 dà 公司 gōngsī 工作 gōngzuò

    - Anh ấy làm việc cho một công ty lớn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 司›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Sī
    • Âm hán việt: Ti , Ty , Tư
    • Nét bút:フ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SMR (尸一口)
    • Bảng mã:U+53F8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 徒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+7 nét)
    • Pinyin: Tú
    • Âm hán việt: Đồ
    • Nét bút:ノノ丨一丨一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HOGYO (竹人土卜人)
    • Bảng mã:U+5F92
    • Tần suất sử dụng:Rất cao