大原 dàyuán
volume volume

Từ hán việt: 【đại nguyên】

Đọc nhanh: 大原 (đại nguyên). Ý nghĩa là: một đi không trở lại; chết。原指一去不返,后也用為死去的婉辭。.

Ý Nghĩa của "大原" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

大原 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. một đi không trở lại; chết。原指一去不返,后也用為死去的婉辭。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 大原

  • volume volume

    - 原本穷末 yuánběnqióngmò , 真相大白 zhēnxiàngdàbái

    - Truy cứu đến cùng, chân tướng mới hé lộ.

  • volume volume

    - 中途 zhōngtú 大雨 dàyǔ , 原未 yuánwèi 料及 liàojí

    - giữa đường bị mưa to, không lường trước được.

  • volume volume

    - 两 liǎng 群 qún 大象 dàxiàng 在 zài 草原 cǎoyuán 上 shàng

    - Hai đàn voi trên đồng cỏ.

  • volume volume

    - 平原地带 píngyuándìdài 一般 yìbān 靠近 kàojìn 大河 dàhé 或者 huòzhě 大海 dàhǎi

    - Khu vực đồng bằng thường gần với dòng sông lớn hoặc biển.

  • volume volume

    - 他 tā 没有 méiyǒu 得到 dédào 大家 dàjiā 的 de 原谅 yuánliàng

    - Anh ấy không nhận được sự tha thứ của mọi người.

  • volume volume

    - 我 wǒ 是 shì 太原 tàiyuán 大学 dàxué 的 de 大学生 dàxuésheng

    - Tôi là sinh viên đại học Thái Nguyên.

  • volume volume

    - 她 tā 年龄 niánlíng 不 bù 大 dà , 但 dàn 很 hěn 有 yǒu 心机 xīnjī , 原则性 yuánzéxìng 也 yě 很 hěn 强 qiáng

    - cô ấy còn trẻ nhưng rất biết suy tính, tính nguyên tắc cũng rất cao.

  • volume volume

    - 师傅 shīfu , 我要 wǒyào 到 dào 太原 tàiyuán 大学 dàxué

    - Bác tài ơi, cháu muốn đến đại học Thái Nguyên.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 原›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hán 厂 (+8 nét)
    • Pinyin: Yuán , Yuàn
    • Âm hán việt: Nguyên , Nguyện
    • Nét bút:一ノノ丨フ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MHAF (一竹日火)
    • Bảng mã:U+539F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao