大关县 dà guān xiàn
volume volume

Từ hán việt: 【đại quan huyện】

Đọc nhanh: 大关县 (đại quan huyện). Ý nghĩa là: Quận Daguan ở Zhaotong 昭通 , Vân Nam.

Ý Nghĩa của "大关县" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Quận Daguan ở Zhaotong 昭通 , Vân Nam

Daguan county in Zhaotong 昭通 [Zhāo tōng], Yunnan

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 大关县

  • volume volume

    - 关照 guānzhào 大家 dàjiā 明天 míngtiān 的 de 安排 ānpái

    - Thông báo cho mọi người về kế hoạch ngày mai.

  • volume

    - 他 tā 把 bǎ 县委 xiànwěi 的 de 指示 zhǐshì 念 niàn 给 gěi 大家 dàjiā 听 tīng

    - anh ấy đọc chỉ thị của huyện uỷ cho mọi người nghe.

  • volume volume

    - 人命关天 rénmìngguāntiān ( 人命 rénmìng 事件 shìjiàn 关系 guānxì 重大 zhòngdà )

    - mạng người vô cùng quan trọng.

  • volume volume

    - 事关大局 shìguāndàjú , 厂 chǎng 领导 lǐngdǎo 还要 háiyào 复议 fùyì

    - sự việc có liên quan đến đại cuộc, lãnh đạo nhà máy còn phải bàn lại.

  • volume volume

    - 只有 zhǐyǒu 大家 dàjiā 同心协力 tóngxīnxiélì , 才能 cáinéng 渡过难关 dùguònánguān

    - chỉ cần mọi người đồng tâm hiệp lực mới có thể vượt qua khó khăn.

  • volume volume

    - 咣 guāng 的 de 一声 yīshēng , 关上 guānshàng 了 le 大门 dàmén

    - rầm một cái, cánh cửa đã đóng lại.

  • volume volume

    - 天气 tiānqì 很 hěn 好 hǎo , 转折 zhuǎnzhé 关系 guānxì 是 shì 风 fēng 很大 hěndà

    - Thời tiết đẹp, nhưng gió lại lớn.

  • volume volume

    - 只要 zhǐyào 和 hé 女生 nǚshēng 有关 yǒuguān 他 tā 就 jiù 成 chéng 了 le 大 dà 天才 tiāncái ( 电影 diànyǐng 《 雨人 yǔrén ) 》

    - Một cô gái nóng bỏng đang bị đe dọa và anh ấy là Rain Man.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 关›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Bát 八 (+4 nét)
    • Pinyin: Guān , Wān
    • Âm hán việt: Loan , Quan , Tiếu
    • Nét bút:丶ノ一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TK (廿大)
    • Bảng mã:U+5173
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 县›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khư 厶 (+5 nét)
    • Pinyin: Xiàn , Xuán
    • Âm hán việt: Huyền , Huyện
    • Nét bút:丨フ一一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BMI (月一戈)
    • Bảng mã:U+53BF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao