多音 duō yīn
volume volume

Từ hán việt: 【đa âm】

Đọc nhanh: 多音 (đa âm). Ý nghĩa là: nhiều âm, đa âm.

Ý Nghĩa của "多音" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

多音 khi là Tính từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. nhiều âm

音响的复合 (如回声的回荡)

✪ 2. đa âm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 多音

  • volume volume

    - 音乐 yīnyuè 赋予 fùyǔ 了 le 影片 yǐngpiān 更 gèng 多 duō 色彩 sècǎi

    - Âm nhạc mang đến cho bộ phim nhiều màu sắc hơn.

  • volume volume

    - 汉语 hànyǔ 发音 fāyīn 需要 xūyào 多 duō 练习 liànxí

    - Phát âm tiếng Hán cần luyện tập nhiều.

  • volume volume

    - 《 论语 lúnyǔ 》 讲述 jiǎngshù 了 le 许多 xǔduō 道理 dàoli

    - "Luận ngữ" giảng về nhiều đạo lý.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 录音机 lùyīnjī 多少 duōshǎo 钱 qián

    - Máy ghi âm của cậu bao nhiêu tiền?

  • volume volume

    - 照 zhào 我 wǒ 这 zhè 外行人 wàihángrén 听 tīng 来 lái 你 nǐ 的 de 嗓音 sǎngyīn 差不多 chàbùduō 够 gòu 专业 zhuānyè 水平 shuǐpíng 了 le

    - Theo ý kiến của một người ngoại đạo như tôi, giọng của bạn gần đạt được mức chuyên nghiệp.

  • volume volume

    - 身为 shēnwéi 音乐家 yīnyuèjiā , 她 tā 多年 duōnián 来 lái 不断 bùduàn 在 zài 技艺 jìyì 上 shàng 精益求精 jīngyìqiújīng

    - Là một nhạc sĩ, cô đã không ngừng nâng cao tay nghề của mình trong những năm qua.

  • volume volume

    - 失散多年 shīsànduōnián 突然 tūrán 知道 zhīdào 了 le 他 tā 的 de 下落 xiàluò 确如 quèrú 空谷足音 kōnggǔzúyīn 使人 shǐrén 兴奋不已 xīngfènbùyǐ

    - Xa cách nhiều năm, đột nhiên biết được tung tích của hắn, khiến người ta kích động.

  • - 婚礼 hūnlǐ 策划 cèhuà 需要 xūyào 考虑 kǎolǜ 到 dào 很多 hěnduō 细节 xìjié , 比如 bǐrú 场地 chǎngdì 和 hé 音乐 yīnyuè

    - Tổ chức lễ cưới cần cân nhắc nhiều chi tiết, chẳng hạn như địa điểm và âm nhạc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 多›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tịch 夕 (+3 nét)
    • Pinyin: Duō
    • Âm hán việt: Đa
    • Nét bút:ノフ丶ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NINI (弓戈弓戈)
    • Bảng mã:U+591A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 音›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:âm 音 (+0 nét)
    • Pinyin: Yīn , Yìn
    • Âm hán việt: Âm , Ấm
    • Nét bút:丶一丶ノ一丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YTA (卜廿日)
    • Bảng mã:U+97F3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao