多重结局 duōchóng jiéjú
volume volume

Từ hán việt: 【đa trọng kết cục】

Đọc nhanh: 多重结局 (đa trọng kết cục). Ý nghĩa là: kết thúc thay thế, nhiều kết thúc.

Ý Nghĩa của "多重结局" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

多重结局 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. kết thúc thay thế

alternate ending

✪ 2. nhiều kết thúc

multiple endings

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 多重结局

  • volume volume

    - 儿女情长 érnǚqíngcháng ( 多指 duōzhǐ 过分 guòfèn 看重 kànzhòng 爱情 àiqíng )

    - tình yêu nam nữ đằm thắm.

  • volume volume

    - 他俩 tāliǎ 结婚 jiéhūn 多年 duōnián , 互敬互爱 hùjìnghùài , 连句 liánjù 重话 zhònghuà 都 dōu 没 méi 说 shuō 过 guò

    - họ đã lấy nhau nhiều năm, kính trọng thương yêu nhau, ngay cả một câu nói nặng cũng không có.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 结局 jiéjú 很 hěn 凄怆 qīchuàng

    - Kết cục của anh ta rất thê thảm.

  • volume volume

    - 不想 bùxiǎng 事情 shìqing 结局 jiéjú 竟会 jìnghuì 如此 rúcǐ

    - chẳng ngờ kết cuộc câu chuyện lại có thể như thế này

  • volume volume

    - 一节 yījié 车皮 chēpí 载重 zàizhòng 多少 duōshǎo 吨 dūn

    - trọng tải một toa xe là bao nhiêu tấn?

  • volume volume

    - 他 tā 身体 shēntǐ 比 bǐ 从 cóng 先 xiān 结实 jiēshí 多 duō 了 le

    - người nó rắn chắc hơn trước nhiều.

  • volume volume

    - 两人 liǎngrén 久别重逢 jiǔbiéchóngféng , 自有 zìyǒu 许多 xǔduō 话 huà 说 shuō

    - hai người lâu ngày gặp nhau, đương nhiên có nhiều chuyện để nói.

  • volume volume

    - 以后 yǐhòu 借重 jièzhòng 您 nín 的 de 地方 dìfāng 还 hái 很多 hěnduō , 还要 háiyào 常 cháng 来 lái 麻烦 máfán 您 nín

    - sau này còn nhiều chỗ phải nhờ đến anh, còn phải thường xuyên đến làm phiền anh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 多›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tịch 夕 (+3 nét)
    • Pinyin: Duō
    • Âm hán việt: Đa
    • Nét bút:ノフ丶ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NINI (弓戈弓戈)
    • Bảng mã:U+591A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 局›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+4 nét)
    • Pinyin: Jú
    • Âm hán việt: Cục
    • Nét bút:フ一ノフ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:SSR (尸尸口)
    • Bảng mã:U+5C40
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 结›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+6 nét)
    • Pinyin: Jì , Jiē , Jié
    • Âm hán việt: Kết
    • Nét bút:フフ一一丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMGR (女一土口)
    • Bảng mã:U+7ED3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 重›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Lý 里 (+2 nét)
    • Pinyin: Chóng , Tóng , Zhòng
    • Âm hán việt: Trùng , Trọng
    • Nét bút:ノ一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HJWG (竹十田土)
    • Bảng mã:U+91CD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao