多明尼加 duō míng ní jiā
volume volume

Từ hán việt: 【đa minh ni gia】

Đọc nhanh: 多明尼加 (đa minh ni gia). Ý nghĩa là: Dominica, Cộng hòa Dominica (Tw).

Ý Nghĩa của "多明尼加" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Dominica

✪ 2. Cộng hòa Dominica (Tw)

Dominican Republic (Tw)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 多明尼加

  • volume volume

    - 她 tā 要 yào 去 qù 多米尼加共和国 duōmǐníjiāgònghéguó

    - Cô ấy sẽ đến Cộng hòa Dominica

  • volume volume

    - 他们 tāmen 会 huì 把 bǎ 他 tā 遣 qiǎn 返回 fǎnhuí 多米尼加共和国 duōmǐníjiāgònghéguó 的 de

    - Họ sẽ đưa anh ta trở lại Cộng hòa Dominica.

  • volume volume

    - 九一八事变 jiǔyībāshìbiàn 后 hòu , 许多 xǔduō 青年 qīngnián 都 dōu 参加 cānjiā 了 le 抗日救国 kàngrìjiùguó 运动 yùndòng

    - sau sự kiện năm 1918, nhiều thanh niên đã tham gia vào phong trào kháng Nhật cứu quốc.

  • volume volume

    - 明天 míngtiān 来 lái 参加 cānjiā 的 de 人 rén 有 yǒu 好多 hǎoduō ?

    - Ngày mai có bao nhiêu người đến tham gia?

  • volume volume

    - 众多 zhòngduō 学生 xuésheng 参加 cānjiā 了 le 这个 zhègè 活动 huódòng

    - Rất nhiều sinh viên đã tham gia hoạt động này.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 股票交易 gǔpiàojiāoyì 中 zhōng 买卖 mǎimài 精明 jīngmíng 赚 zhuàn 了 le 很多 hěnduō 钱 qián

    - Anh ta rất thông minh trong việc mua bán cổ phiếu và đã kiếm được rất nhiều tiền.

  • volume volume

    - 他娘 tāniáng 千 qiān 丁宁 dīngníng 万 wàn 嘱咐 zhǔfù , 叫 jiào 他 tā 一路上 yīlùshàng 多加 duōjiā 小心 xiǎoxīn

    - mẹ anh ấy dặn đi dặn lại, bảo anh ấy đi đường cẩn thận.

  • volume volume

    - 三明治 sānmíngzhì 多少 duōshǎo 钱 qián 一个 yígè ?

    - Sandwich giá bao nhiêu một chiếc?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 加›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Lực 力 (+3 nét)
    • Pinyin: Jiā
    • Âm hán việt: Gia
    • Nét bút:フノ丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KSR (大尸口)
    • Bảng mã:U+52A0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 多›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tịch 夕 (+3 nét)
    • Pinyin: Duō
    • Âm hán việt: Đa
    • Nét bút:ノフ丶ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NINI (弓戈弓戈)
    • Bảng mã:U+591A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 尼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+2 nét)
    • Pinyin: Ní , Nì
    • Âm hán việt: Ni , Nê , Nật , Nặc , Nệ
    • Nét bút:フ一ノノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SP (尸心)
    • Bảng mã:U+5C3C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 明›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+4 nét)
    • Pinyin: Míng
    • Âm hán việt: Minh
    • Nét bút:丨フ一一ノフ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:AB (日月)
    • Bảng mã:U+660E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao