外形 wàixíng
volume volume

Từ hán việt: 【ngoại hình】

Đọc nhanh: 外形 (ngoại hình). Ý nghĩa là: viền, hình thức bên ngoài, nhân vật. Ví dụ : - 地球的外形和橙子相似。 Trái đất có hình dạng tương tự như một quả cam.

Ý Nghĩa của "外形" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

外形 khi là Danh từ (có 6 ý nghĩa)

✪ 1. viền

contour

✪ 2. hình thức bên ngoài

external form

✪ 3. nhân vật

figure

✪ 4. hình dạng

shape

Ví dụ:
  • volume volume

    - 地球 dìqiú 的 de 外形 wàixíng 和 hé 橙子 chéngzi 相似 xiāngsì

    - Trái đất có hình dạng tương tự như một quả cam.

✪ 5. hình thù

外表的形象; 样子

✪ 6. dáng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 外形

  • volume volume

    - 漏斗状 lòudǒuzhuàng 物 wù 外 wài 形象 xíngxiàng 漏斗 lòudǒu 的 de 物体 wùtǐ

    - Hình dạng bên ngoài của vật thể giống như một cái phễu.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 人 rén 性格外向 xìnggéwàixiàng 喜怒哀乐 xǐnùāiyuè 形之于 xíngzhīyú 色 sè

    - Người này tính cách hướng ngoại, vui buồn để thể hiện trên nét mặt.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 植物 zhíwù 有 yǒu 独特 dútè 的 de 外形 wàixíng

    - Loại thực vật này có vẻ ngoài độc đáo.

  • volume volume

    - 秀外慧中 xiùwàihuìzhōng ( 形容 xíngróng 人 rén 外表 wàibiǎo 秀气 xiùqi 内心 nèixīn 聪明 cōngming )

    - tú ngoại tuệ trung; xinh đẹp thông minh

  • volume volume

    - 地球 dìqiú 的 de 外形 wàixíng 和 hé 橙子 chéngzi 相似 xiāngsì

    - Trái đất có hình dạng tương tự như một quả cam.

  • volume volume

    - 倘若 tǎngruò 外援 wàiyuán 枯竭 kūjié , 形势 xíngshì 将 jiāng 极为 jíwéi 严重 yánzhòng

    - Nếu nguồn trợ giúp từ bên ngoài cạn kiệt, tình hình sẽ trở nên cực kỳ nghiêm trọng.

  • volume volume

    - 外界 wàijiè 的 de 事物 shìwù 作用 zuòyòng 于 yú 我们 wǒmen 的 de 感觉器官 gǎnjuéqìguān , 在 zài 我们 wǒmen 的 de 头脑 tóunǎo 中 zhōng 形成 xíngchéng 形象 xíngxiàng

    - sự vật của thế giới bên ngoài ảnh hưởng lên cơ quan cảm giác của chúng ta, hình thành hình tượng trong não chúng ta.

  • - 大毛鸡 dàmáojī 是 shì 一种 yīzhǒng 栖息 qīxī 在 zài 森林 sēnlín 中 zhōng 的 de 鸟类 niǎolèi , 外形 wàixíng 像 xiàng 鹦鹉 yīngwǔ

    - Chim bìm bịp lớn là một loài chim sống trong rừng, có hình dáng giống như vẹt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 外›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tịch 夕 (+2 nét)
    • Pinyin: Wài
    • Âm hán việt: Ngoại
    • Nét bút:ノフ丶丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NIY (弓戈卜)
    • Bảng mã:U+5916
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 形›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sam 彡 (+4 nét)
    • Pinyin: Xíng
    • Âm hán việt: Hình
    • Nét bút:一一ノ丨ノノノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MTHHH (一廿竹竹竹)
    • Bảng mã:U+5F62
    • Tần suất sử dụng:Rất cao