外地人 wàidì rén
volume volume

Từ hán việt: 【ngoại địa nhân】

Đọc nhanh: 外地人 (ngoại địa nhân). Ý nghĩa là: người ngoài cuộc, người lạ. Ví dụ : - 我是這裡的外地人。 Tôi là một người lạ ở đây.

Ý Nghĩa của "外地人" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

外地人 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. người ngoài cuộc

outsider

✪ 2. người lạ

stranger

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 是 shì 這裡 zhèlǐ 的 de 外地人 wàidìrén

    - Tôi là một người lạ ở đây.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 外地人

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 人 rén 急赤白脸 jíchìbáiliǎn 地吵个 dìchǎogè 没完 méiwán

    - hai người đỏ mặt tía tai, cãi nhau mãi không thôi.

  • volume volume

    - 疫情 yìqíng 期间 qījiān , 一些 yīxiē 人 rén 滞留 zhìliú 在 zài 外地 wàidì

    - Dịch bệnh, nhiều người bị kẹt tại nơi khác.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 外国人 wàiguórén 的 de 发音 fāyīn 很 hěn 地道 dìdào

    - Phát âm của người nước ngoài này rất chuẩn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 是 shì 外地人 wàidìrén

    - Họ là người từ nơi khác đến.

  • volume volume

    - 不要 búyào 以 yǐ 外貌 wàimào 取人 qǔrén

    - Đừng đánh giá người khác qua vẻ bề ngoài.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 来 lái 参观 cānguān 的 de 人 rén 有些 yǒuxiē 是从 shìcóng 外地 wàidì 来 lái 的 de

    - những người đến tham quan hôm nay có một số là người nơi khác.

  • volume volume

    - 除了 chúle 拥挤 yōngjǐ 的 de 人群 rénqún 之外 zhīwài , 一些 yīxiē 度假者 dùjiàzhě 选择 xuǎnzé 人迹罕至 rénjìhǎnzhì 的 de 地方 dìfāng

    - Bên cạnh đám đông, một số du khách chọn những địa điểm vắng vẻ.

  • volume volume

    - 我 wǒ 是 shì 這裡 zhèlǐ 的 de 外地人 wàidìrén

    - Tôi là một người lạ ở đây.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 地›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dì
    • Âm hán việt: Địa
    • Nét bút:一丨一フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GPD (土心木)
    • Bảng mã:U+5730
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 外›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tịch 夕 (+2 nét)
    • Pinyin: Wài
    • Âm hán việt: Ngoại
    • Nét bút:ノフ丶丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NIY (弓戈卜)
    • Bảng mã:U+5916
    • Tần suất sử dụng:Rất cao