外出访问 wàichū fǎngwèn
volume volume

Từ hán việt: 【ngoại xuất phỏng vấn】

Đọc nhanh: 外出访问 (ngoại xuất phỏng vấn). Ý nghĩa là: để thực hiện một chuyến thăm chính thức (thường ở nước ngoài).

Ý Nghĩa của "外出访问" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

外出访问 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. để thực hiện một chuyến thăm chính thức (thường ở nước ngoài)

to make an official visit (often abroad)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 外出访问

  • volume volume

    - 组团 zǔtuán 出国访问 chūguófǎngwèn

    - Tổ chức thành đoàn đi nước ngoài viếng thăm.

  • volume volume

    - 万一出 wànyīchū 了 le 问题 wèntí , 也 yě 不能 bùnéng 让 ràng 他 tā 一个 yígè 人 rén 担不是 dānbúshì

    - nếu xảy ra chuyện gì, thì cũng không thể để một mình anh ấy chịu trách nhiệm.

  • volume volume

    - 他 tā 以 yǐ 出众 chūzhòng 的 de 外貌 wàimào 出名 chūmíng

    - Mọi người đều biết đến anh ấy vì ngoại hình ưa nhìn.

  • volume volume

    - 外国 wàiguó 的 de 招商引资 zhāoshāngyǐnzī 使团 shǐtuán 访问 fǎngwèn 了 le 产业园 chǎnyèyuán 区 qū

    - Đoàn xúc tiến đầu tư nước ngoài đến thăm khu công nghiệp.

  • volume volume

    - 他 tā 率领 shuàilǐng 着 zhe 一个 yígè 访问团 fǎngwèntuán 出国 chūguó 了 le

    - Anh ấy dẫn đầu đoàn viếng thăm đi ra nước ngoài.

  • volume volume

    - 在 zài 出访 chūfǎng 外国 wàiguó 之前 zhīqián 要 yào 做好 zuòhǎo 许多 xǔduō 准备 zhǔnbèi 工作 gōngzuò

    - Trước khi đi công du nước ngoài, cần phải chuẩn bị rất nhiều công việc.

  • volume volume

    - 他 tā 向 xiàng 银行 yínháng 经理 jīnglǐ 提出 tíchū 贷款 dàikuǎn 问题 wèntí

    - Anh ta đặt vấn đề vay vốn với người quản lý ngân hàng.

  • volume volume

    - 他 tā 从小 cóngxiǎo 恋群 liànqún , 出门在外 chūménzàiwài , 时常 shícháng 怀念 huáiniàn 家乡 jiāxiāng 的 de 亲友 qīnyǒu

    - cậu ấy từ nhỏ đã nhận được sự quan tâm săn sóc của mọi người, ra ngoài sinh sống thì thường nhớ đến những người thân ở quê nhà.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 出›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khảm 凵 (+3 nét)
    • Pinyin: Chū
    • Âm hán việt: Xuý , Xuất , Xích
    • Nét bút:フ丨丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:UU (山山)
    • Bảng mã:U+51FA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 外›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tịch 夕 (+2 nét)
    • Pinyin: Wài
    • Âm hán việt: Ngoại
    • Nét bút:ノフ丶丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NIY (弓戈卜)
    • Bảng mã:U+5916
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 访›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+4 nét)
    • Pinyin: Fǎng
    • Âm hán việt: Phóng , Phỏng
    • Nét bút:丶フ丶一フノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVYHS (戈女卜竹尸)
    • Bảng mã:U+8BBF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 问›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Môn 門 (+3 nét)
    • Pinyin: Wèn
    • Âm hán việt: Vấn
    • Nét bút:丶丨フ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LSR (中尸口)
    • Bảng mã:U+95EE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao