夏历 xiàlì
volume volume

Từ hán việt: 【hạ lịch】

Đọc nhanh: 夏历 (hạ lịch). Ý nghĩa là: nông lịch; âm lịch.

Ý Nghĩa của "夏历" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

夏历 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nông lịch; âm lịch

农历

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 夏历

  • volume volume

    - 齐 qí 的 de 历史 lìshǐ 很 hěn 悠久 yōujiǔ

    - Lịch sử của nước Tề rất lâu đời.

  • volume volume

    - 中华民族 zhōnghuámínzú 有 yǒu 5000 多年 duōnián 历史 lìshǐ

    - Dân tộc Trung Hoa có lịch sử hơn 5.000 năm.

  • volume volume

    - 中华民族 zhōnghuámínzú 有 yǒu 5000 多年 duōnián 的 de 历史 lìshǐ

    - dân tộc Trung Hoa có lịch sử hơn 5.000 năm.

  • volume volume

    - 世界 shìjiè 历史 lìshǐ 在 zài 不断 bùduàn 演变 yǎnbiàn

    - Lịch sử thế giới không ngừng thay đổi.

  • volume volume

    - 华夏文化 huáxiàwénhuà 历史悠久 lìshǐyōujiǔ

    - Văn hóa Hoa Hạ có lịch sử lâu đời.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 历史悠久 lìshǐyōujiǔ 而 ér 丰富 fēngfù

    - Lịch sử Trung Quốc lâu đời và phong phú.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 历史 lìshǐ 上 shàng 有 yǒu 许多 xǔduō 帝 dì

    - Lịch sử Trung Quốc có nhiều hoàng đế.

  • volume volume

    - 个人经历 gèrénjīnglì 很 hěn 丰富 fēngfù

    - Kinh nghiệm cá nhân rất phong phú.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 历›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hán 厂 (+2 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lịch
    • Nét bút:一ノフノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XMKS (重一大尸)
    • Bảng mã:U+5386
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 夏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tuy 夊 (+7 nét)
    • Pinyin: Jiǎ , Xià
    • Âm hán việt: Giá , Giạ , Hạ
    • Nét bút:一ノ丨フ一一一ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MUHE (一山竹水)
    • Bảng mã:U+590F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao