复决权 fù jué quán
volume volume

Từ hán việt: 【phục quyết quyền】

Đọc nhanh: 复决权 (phục quyết quyền). Ý nghĩa là: quyền phúc quyết.

Ý Nghĩa của "复决权" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

复决权 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. quyền phúc quyết

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 复决权

  • volume volume

    - 表决权 biǎojuéquán

    - quyền biểu quyết

  • volume volume

    - 他 tā 决心 juéxīn 要 yào 复仇 fùchóu

    - Anh ấy quyết tâm báo thù.

  • volume volume

    - 她 tā 被 bèi 授权 shòuquán 做 zuò 决定 juédìng

    - Cô ấy được ủy quyền đưa ra quyết định.

  • volume volume

    - 决定 juédìng 大选 dàxuǎn 的 de 日期 rìqī 是 shì 首相 shǒuxiāng 的 de 特权 tèquán

    - Ngày quyết định bầu cử là đặc quyền của Thủ tướng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 讲话 jiǎnghuà 是 shì 算数 suànshù 的 de , 决不 juébù 反复 fǎnfù

    - Tôi nói là làm, quyết không thay đổi.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 问题 wèntí 很 hěn 复杂 fùzá , 应该 yīnggāi 从长计议 cóngchángjìyì , 不要 búyào 马上 mǎshàng 就 jiù 做 zuò 决定 juédìng

    - vấn đề này rất phức tạp, nên bàn bạc kỹ hơn, không thể lập tức quyết định được.

  • volume volume

    - 矿工 kuànggōng 们 men 下决心 xiàjuéxīn 等到 děngdào 他们 tāmen 的 de 要求 yāoqiú 得到 dédào 满足 mǎnzú 后 hòu 再 zài 复工 fùgōng

    - Các công nhân mỏ đã quyết định chờ đến khi yêu cầu của họ được đáp ứng trước khi tiếp tục làm việc.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 决定 juédìng 修复 xiūfù 友谊 yǒuyì

    - Họ quyết định hàn gắn tình bạn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 决›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Băng 冫 (+4 nét)
    • Pinyin: Jué
    • Âm hán việt: Huyết , Khuyết , Quyết
    • Nét bút:丶一フ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IMDK (戈一木大)
    • Bảng mã:U+51B3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 复›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Tuy 夊 (+6 nét)
    • Pinyin: Fù
    • Âm hán việt: Phú , Phúc , Phục , Phức
    • Nét bút:ノ一丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OAHE (人日竹水)
    • Bảng mã:U+590D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 权›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Quán
    • Âm hán việt: Quyền
    • Nét bút:一丨ノ丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DE (木水)
    • Bảng mã:U+6743
    • Tần suất sử dụng:Rất cao