复修 fù xiū
volume volume

Từ hán việt: 【phục tu】

Đọc nhanh: 复修 (phục tu). Ý nghĩa là: để khôi phục (một ngôi đền cổ).

Ý Nghĩa của "复修" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

复修 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. để khôi phục (một ngôi đền cổ)

to restore (an ancient temple)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 复修

  • volume volume

    - 他们 tāmen 修复 xiūfù 了 le 这座 zhèzuò 桥 qiáo

    - Họ đã sửa chữa cây cầu này.

  • volume volume

    - 我会 wǒhuì 一个 yígè 人 rén 做 zuò 那 nà 半月板 bànyuèbǎn 修复 xiūfù 术 shù

    - Tôi sẽ chỉ tự mình sửa chữa mặt khum.

  • volume volume

    - 修复 xiūfù 古迹 gǔjì 保护 bǎohù 文化遗产 wénhuàyíchǎn

    - Khôi phục di tích để bảo vệ di sản văn hóa.

  • volume volume

    - 几年 jǐnián 前 qián 我 wǒ 在 zài 修复 xiūfù 壁画 bìhuà 的 de 时候 shíhou

    - Tôi đã khôi phục lại bức tranh tường vài năm trước

  • volume volume

    - 修复 xiūfù 遗产 yíchǎn 需要 xūyào 资金 zījīn

    - Sửa chữa di sản cần kinh phí.

  • volume volume

    - 医院 yīyuàn 的 de 修建 xiūjiàn 工程 gōngchéng 很 hěn 复杂 fùzá

    - Dự án xây dựng bệnh viện rất phức tạp.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 决定 juédìng 修复 xiūfù 友谊 yǒuyì

    - Họ quyết định hàn gắn tình bạn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 修复 xiūfù 老房子 lǎofángzi

    - Họ đang sửa chữa ngôi nhà cũ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 修›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+7 nét)
    • Pinyin: Xiū
    • Âm hán việt: Tu
    • Nét bút:ノ丨丨ノフ丶ノノノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OLOH (人中人竹)
    • Bảng mã:U+4FEE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 复›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Tuy 夊 (+6 nét)
    • Pinyin: Fù
    • Âm hán việt: Phú , Phúc , Phục , Phức
    • Nét bút:ノ一丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OAHE (人日竹水)
    • Bảng mã:U+590D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao