备中 bèi zhōng
volume volume

Từ hán việt: 【bị trung】

Đọc nhanh: 备中 (bị trung). Ý nghĩa là: nhận xét. Ví dụ : - 设备中有故障. Có sự cố trong thiết bị.

Ý Nghĩa của "备中" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

备中 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nhận xét

remarks

Ví dụ:
  • volume volume

    - 设备 shèbèi 中有 zhōngyǒu 故障 gùzhàng

    - Có sự cố trong thiết bị.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 备中

  • volume volume

    - 预赛 yùsài , 选拔赛 xuǎnbásài 确定 quèdìng 比赛 bǐsài 资格 zīgé 的 de 预备 yùbèi 竞赛 jìngsài 或 huò 测试 cèshì , 如 rú 在 zài 体育运动 tǐyùyùndòng 中 zhōng

    - Đấu loại trước là cuộc thi hoặc kiểm tra chuẩn bị để xác định tư cách tham gia cuộc thi, như trong các môn thể thao.

  • volume volume

    - 她 tā 准备 zhǔnbèi 去 qù 学习 xuéxí 中文 zhōngwén

    - Cô ấy dự định đi học tiếng Trung.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 文件 wénjiàn 中 zhōng 添加 tiānjiā 了 le 一些 yīxiē 备注 bèizhù

    - Ông đã thêm một số ghi chú vào tài liệu.

  • volume volume

    - 请 qǐng 在 zài 表格 biǎogé 中 zhōng 备注 bèizhù 你 nǐ 的 de 建议 jiànyì

    - Vui lòng ghi chú ý kiến của bạn vào biểu.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 集中兵力 jízhōngbīnglì 准备 zhǔnbèi 进攻 jìngōng

    - Họ tập trung lực lượng chuẩn bị tấn công.

  • volume volume

    - 在 zài 工作 gōngzuò 中 zhōng 过度 guòdù 使用 shǐyòng 电子设备 diànzǐshèbèi 可能 kěnéng 会 huì 对 duì 健康 jiànkāng 有害 yǒuhài

    - Sử dụng quá nhiều thiết bị điện tử trong công việc có thể gây hại cho sức khỏe.

  • - 请 qǐng 在 zài 订单 dìngdān 备注 bèizhù 中 zhōng 说明 shuōmíng 特殊要求 tèshūyāoqiú

    - Vui lòng ghi chú yêu cầu đặc biệt trong phần ghi chú đơn hàng.

  • - 订单 dìngdān 备注 bèizhù 中 zhōng 可 kě 填写 tiánxiě 送货 sònghuò 时间 shíjiān 或 huò 其他 qítā 信息 xìnxī

    - Bạn có thể điền thời gian giao hàng hoặc thông tin khác trong ghi chú đơn hàng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 中›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Cổn 丨 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhōng , Zhòng
    • Âm hán việt: Trung , Trúng
    • Nét bút:丨フ一丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:L (中)
    • Bảng mã:U+4E2D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 备›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tri 夂 (+5 nét)
    • Pinyin: Bèi
    • Âm hán việt: Bị
    • Nét bút:ノフ丶丨フ一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HEW (竹水田)
    • Bảng mã:U+5907
    • Tần suất sử dụng:Rất cao