士夫 shì fū
volume volume

Từ hán việt: 【sĩ phu】

Đọc nhanh: 士夫 (sĩ phu). Ý nghĩa là: sĩ phu; kẻ sĩ.

Ý Nghĩa của "士夫" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

士夫 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sĩ phu; kẻ sĩ

士大夫阶层的人

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 士夫

  • volume volume

    - 黑麦 hēimài 威士忌 wēishìjì

    - rượu whiskey lúa mạch

  • volume volume

    - 上校 shàngxiào 命令 mìnglìng 士兵 shìbīng 们 men 在 zài 甲板 jiǎbǎn 上 shàng 集合 jíhé

    - Đại tá ra lệnh đoàn binh lính tụ tập trên sàn thượng.

  • volume volume

    - 丈夫 zhàngfū 该不该 gāibùgāi 有 yǒu 小金库 xiǎojīnkù ?

    - Chồng có nên có quỹ đen hay không?

  • volume volume

    - 下功夫 xiàgōngfū 学习 xuéxí

    - Bỏ công sức để học tập.

  • volume volume

    - 丈夫 zhàngfū 给 gěi 妻子 qīzǐ 温馨 wēnxīn 的 de 礼物 lǐwù

    - Người chồng dành tặng vợ món quà ấm áp.

  • volume volume

    - 峨冠博带 éguānbódài ( 高 gāo 的 de 帽子 màozi 和 hé 宽大 kuāndà 的 de 带子 dàizi , 古时 gǔshí 形容 xíngróng 士大夫 shìdàifū 的 de 服装 fúzhuāng )

    - áo mão uy nghiêm (của các sĩ phu thời xưa).

  • volume volume

    - 丈夫 zhàngfū 去世 qùshì 后 hòu , 她 tā 一直 yìzhí 寡居 guǎjū

    - Sau khi ở góa, cô ấy luôn ở góa.

  • volume volume

    - 丈夫 zhàngfū 说 shuō 什么 shénme 她 tā 都 dōu 依随 yīsuí

    - chồng nói cái gì cô ấy đều vâng theo cái đó.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 士›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Sĩ 士 (+0 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Sĩ
    • Nét bút:一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JM (十一)
    • Bảng mã:U+58EB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 夫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đại 大 (+1 nét)
    • Pinyin: Fū , Fú
    • Âm hán việt: Phu , Phù
    • Nét bút:一一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:QO (手人)
    • Bảng mã:U+592B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao