墨翟 mò dí
volume volume

Từ hán việt: 【mặc địch】

Đọc nhanh: 墨翟 (mặc địch). Ý nghĩa là: tên gốc của Mozi 墨子.

Ý Nghĩa của "墨翟" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

墨翟 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tên gốc của Mozi 墨子

original name of Mozi 墨子 [Mò zǐ]

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 墨翟

  • volume volume

    - 他 tā 想来 xiǎnglái 惜墨如金 xīmòrújīn , 虽然 suīrán 创作 chuàngzuò 不 bù 多 duō , 却是 quèshì 件 jiàn 件 jiàn 极品 jípǐn

    - Cậu ấy trước nay tiếc chữ như vàng vậy, tuy viết không nhiều nhưng mỗi tác phẩm đều là cực phẩm đó.

  • volume volume

    - 他 tā 肚子 dǔzi 里 lǐ 还 hái 有点儿 yǒudiǎner 墨水 mòshuǐ

    - anh ấy được học hành đôi chút.

  • volume volume

    - 闱 wéi 墨 mò

    - văn tuyển trường thi

  • volume volume

    - 你 nǐ 先膏 xiāngāo 一下 yīxià 墨 mò

    - Bạn chấm mực trước đi.

  • volume volume

    - 他选 tāxuǎn 了 le 紫色 zǐsè 的 de 墨 mò

    - Anh ấy chọn mực màu tím.

  • volume volume

    - 你 nǐ 喜欢 xǐhuan 吃 chī 墨鱼 mòyú 吗 ma ?

    - Bạn có thích ăn mực không?

  • volume volume

    - 作者 zuòzhě 用 yòng 非常 fēicháng 经济 jīngjì 的 de 笔墨 bǐmò 写出 xiěchū 了 le 这 zhè 一场 yīchǎng 复杂 fùzá 的 de 斗争 dòuzhēng

    - tác giả đã rất hạn chế ngòi bút để viết về một cuộc đấu tranh phức tạp.

  • volume volume

    - 他 tā 轻轻地 qīngqīngde 膏 gāo 了 le 膏墨 gāomò

    - Anh ấy nhẹ nhàng lăn mực.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 墨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+12 nét), hắc 黑 (+3 nét)
    • Pinyin: Mò
    • Âm hán việt: Mặc
    • Nét bút:丨フ丶ノ一丨一一丶丶丶丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:WGFG (田土火土)
    • Bảng mã:U+58A8
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 翟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Vũ 羽 (+8 nét)
    • Pinyin: Dí , Zhái
    • Âm hán việt: Trạch , Địch
    • Nét bút:フ丶一フ丶一ノ丨丶一一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SMOG (尸一人土)
    • Bảng mã:U+7FDF
    • Tần suất sử dụng:Trung bình