墨囊 mò náng
volume volume

Từ hán việt: 【mặc nang】

Đọc nhanh: 墨囊 (mặc nang). Ý nghĩa là: túi mực (của cá mực).

Ý Nghĩa của "墨囊" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

墨囊 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. túi mực (của cá mực)

乌贼等软体动物体内能分泌黑色汁液的囊状器官,遇到敌害时,即将墨囊内的黑色汁液喷出,使水混浊,借以逃脱

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 墨囊

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 水墨 shuǐmò 山水 shānshuǐ 已达 yǐdá 化境 huàjìng

    - tranh thuỷ mạc của anh ấy đạt đến trình độ tuyệt vời.

  • volume volume

    - 他 tā 想来 xiǎnglái 惜墨如金 xīmòrújīn , 虽然 suīrán 创作 chuàngzuò 不 bù 多 duō , 却是 quèshì 件 jiàn 件 jiàn 极品 jípǐn

    - Cậu ấy trước nay tiếc chữ như vàng vậy, tuy viết không nhiều nhưng mỗi tác phẩm đều là cực phẩm đó.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 囊 náng 里 lǐ 装满 zhuāngmǎn 了 le 糖果 tángguǒ

    - Trong túi của anh ấy đầy kẹo.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 窝囊 wōnāng 地 dì 逃避 táobì 困难 kùnnán

    - Anh ấy luôn nhút nhát tránh né khó khăn.

  • volume volume

    - 闱 wéi 墨 mò

    - văn tuyển trường thi

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 翰墨 hànmò 很 hěn 精彩 jīngcǎi

    - Chữ viết của anh ấy rất đặc sắc.

  • volume volume

    - 他 tā 曾 céng 受 shòu 墨刑 mòxíng 之苦 zhīkǔ

    - Anh ấy từng chịu sự khổ đau của hình phạt thích chữ lên mặt.

  • volume volume

    - 他 tā 喜爱 xǐài 用墨 yòngmò 写字 xiězì

    - Anh ấy thích dùng mực viết chữ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 囊›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:22 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+19 nét), y 衣 (+16 nét)
    • Pinyin: Náng
    • Âm hán việt: Nang
    • Nét bút:一丨フ一丨丶フ丨フ一丨フ一一一丨丨一ノフ丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JBRRV (十月口口女)
    • Bảng mã:U+56CA
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 墨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+12 nét), hắc 黑 (+3 nét)
    • Pinyin: Mò
    • Âm hán việt: Mặc
    • Nét bút:丨フ丶ノ一丨一一丶丶丶丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:WGFG (田土火土)
    • Bảng mã:U+58A8
    • Tần suất sử dụng:Cao