墨匣 mò xiá
volume volume

Từ hán việt: 【mặc hạp】

Đọc nhanh: 墨匣 (mặc hạp). Ý nghĩa là: hộp mực.

Ý Nghĩa của "墨匣" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

墨匣 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hộp mực

ink cartridge

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 墨匣

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 话匣子 huàxiázi 一 yī 打开 dǎkāi , 就 jiù 不 bù 容易 róngyì 收场 shōuchǎng

    - anh mà mở miệng thì khó lòng mà ngừng lại được.

  • volume volume

    - 他 tā 肚子 dǔzi 里 lǐ 还 hái 有点儿 yǒudiǎner 墨水 mòshuǐ

    - anh ấy được học hành đôi chút.

  • volume volume

    - 闱 wéi 墨 mò

    - văn tuyển trường thi

  • volume volume

    - 他选 tāxuǎn 了 le 紫色 zǐsè 的 de 墨 mò

    - Anh ấy chọn mực màu tím.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 翰墨 hànmò 很 hěn 精彩 jīngcǎi

    - Chữ viết của anh ấy rất đặc sắc.

  • volume volume

    - 作者 zuòzhě 用 yòng 非常 fēicháng 经济 jīngjì 的 de 笔墨 bǐmò 写出 xiěchū 了 le 这 zhè 一场 yīchǎng 复杂 fùzá 的 de 斗争 dòuzhēng

    - tác giả đã rất hạn chế ngòi bút để viết về một cuộc đấu tranh phức tạp.

  • volume volume

    - 他墨 tāmò 了 le 不少 bùshǎo 公款 gōngkuǎn

    - Hắn ta tham ô một khoản lớn tiền công quỹ.

  • volume volume

    - 他 tā 轻轻地 qīngqīngde 膏 gāo 了 le 膏墨 gāomò

    - Anh ấy nhẹ nhàng lăn mực.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 匣›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Phương 匚 (+5 nét)
    • Pinyin: Xiá
    • Âm hán việt: Hạp
    • Nét bút:一丨フ一一丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SWL (尸田中)
    • Bảng mã:U+5323
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 墨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+12 nét), hắc 黑 (+3 nét)
    • Pinyin: Mò
    • Âm hán việt: Mặc
    • Nét bút:丨フ丶ノ一丨一一丶丶丶丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:WGFG (田土火土)
    • Bảng mã:U+58A8
    • Tần suất sử dụng:Cao